Mã ZIP Hà Tĩnh là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Hà Tĩnh – Mã bưu điện, bưu chính tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 là 45000 – 46000. Đây là mã dành riêng cho tỉnh Hà Tĩnh để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm. Bên cạnh đó, để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Hà Tĩnh không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. 

Mã ZIP Hà Tĩnh là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Hà Tĩnh là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất 2022

Trong bài viết này Sky Invest sẽ tổng hợp tất cả mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính của tỉnh Hà Tĩnh cập nhật mới nhất năm 2022 hãy cùng chúng tôi tìm hiểu để tra cứu nhanh nhất nhé.

Khái quát về mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính hay mã ZIP/ mã bưu điện (ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Hiểu đơn giản, mã bưu chính là một “tọa độ” của địa chị trên “bản đồ bưu chính”.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Đồng thời, mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Mã bưu chính có cấu trúc như thế nào?

Mã bưu chính có cấu trúc là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ. Từ tháng 12 năm 2017, theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, mã bưu chính của Việt Nam chính thức gồm 5 ký tự số thay vì 6 số như trước. Mỗi quốc gia sẽ có hệ thống postal code, zip code riêng biệt.

Mã bưu chính tại Việt Nam gồm 05 ký tự số gồm :

  • Số đầu tiên: Xác định mã vùng, mỗi vùng không quá 10 tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Các tỉnh trong cùng 1 vùng này thì sẽ có chữ số đầu tiên trong mã bưu chính giống nhau.
  • Hai chữ số tiếp theo xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Số này sẽ khác nhau giữa các tỉnh.
  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng
  • Website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.
Cấu trúc mã bưu chính

Cấu trúc mã bưu chính

***Lưu ý: Những mã như +84, 084 không phải là mã bưu chính mà là mã điện thoại quốc gia Việt Nam.

Cách tra cứu mã bưu cục chính xác nơi bạn đang sinh sống

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản năm 2022

Bước 1: Truy cập website http://mabuuchinh.vn

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã zip code rồi nhấn “Tìm kiếm”.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bên cạnh việc tra cứu mã zip code ở cấp độ tỉnh/thành phố thì bạn cũng có thể tra cứu cụ thể mã bưu điện ở quận huyện, xã phường, thôn xóm. Cách tra cứu cũng tương tự như khi bạn tra cứu mã zip code ở tình/thành phố.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

***Lưu ý: Mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam đều thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi.

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất 2022

Hà Tĩnh là một tỉnh ở dải đất miền Trung với mã bưu điện được chính phủ cấp là 45000. Đây là mã chung dành riêng cho Hà Tĩnh nhưng để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Hà Tĩnh không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. Trong đó

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 45 là mã xác định của tỉnh Hà Tĩnh)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 450 hoặc 4500 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Hà Tĩnh)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 45002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Hà Tĩnh)
Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh cập nhật mới nhất

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật mới nhất năm 2022, mã ZIP Hà Tĩnh là ​45000 – 46000. Và Bưu cục cấp 1 Hà Tĩnh có địa chỉ tại Số 08, Đường Trần Phú, Phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh.

Quận / Huyện Zipcode
Huyện Cẩm Xuyên 46100
Huyện Can Lộc 45300
Huyện Đức Thọ 45700
Huyện Hương Khê 46000
Huyện Hương Sơn 45800
Huyện Kỳ Anh 46300
Huyện Lộc Hà 45400
Huyện Nghi Xuân 45500
Huyện Thạch Hà 45200
Huyện Vũ Quang 45900
Thành phố Hà Tĩnh 45100
Thị xã Hồng Lĩnh 45600
Thị xã Kỳ Anh 46200

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Hà Tĩnh

45000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

45001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

45002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

45003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

45004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

45005

7

Đảng ủy khối cơ quan

45009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

45010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

45011

10

Báo Hà Tĩnh

45016

11

Hội đồng nhân dân

45021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

45030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

45035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

45036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

45040

16

Sở Công Thương

45041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

45042

18

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

45043

19

Sở Ngoại vụ

45044

20

Sở Tài chính

45045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

45046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

45047

23

Công an tỉnh

45049

24

Sở Nội vụ

45051

25

Sở Tư pháp

45052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

45053

27

Sở Giao thông vận tải

45054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

45055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

45056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

45057

31

Sở Xây dựng

45058

32

Sở Y tế

45060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

45061

34

Ban Dân tộc

45062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

45063

36

Thanh tra tỉnh

45064

37

Trường chính trị Trần Phú

45065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

45066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

45067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

45070

41

Cục Thuế

45078

42

Cục Hải quan

45079

43

Cục Thống kê

45080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

45081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

45085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

45086

47

Hội Văn học nghệ thuật

45087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

45088

49

Hội Nông dân tỉnh

45089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

45090

51

Tỉnh đoàn

45091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

45092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

45093

1. Mã ZIP Thành phố Hà Tĩnh

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

481560

Bưu cục cấp 3 Cầu Đông

Xóm Linh Tiến, Phường Thạch Linh, Hà Tĩnh

481150

Điểm BĐVHX Thạch Yên

Xóm Văn Thịnh, Xã Thạch Yên, Hà Tĩnh

481670

Điểm BĐVHX Thạch Hưng

Thôn Kinh Bắc, Xã Thạch Hưng, Hà Tĩnh

481650

Điểm BĐVHX Thạch Đồng

Thôn Đồng Thanh, Xã Thạch Đồng, Hà Tĩnh

481620

Điểm BĐVHX Thạch Môn

Thôn Quyết Tiến, Xã Thạch Môn, Hà Tĩnh

481690

Điểm BĐVHX Thạch Bình

Thôn Xóm Mới, Xã Thạch Bình, Hà Tĩnh

481300

Điểm BĐVHX Thạch Trung

Thôn Đoài Thịnh, Xã Thạch Trung, Hà Tĩnh

481580

Điểm BĐVHX Thạch Phú

Khu phố 5, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh

480000

Bưu cục cấp 1 Hà Tĩnh

Số 08, Đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh

481160

Bưu cục cấp 3 Tân Giang

Số 35, Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân Giang, Hà Tĩnh

481600

Bưu cục cấp 3 Cầu Phủ

Khu phố 6, Phường Đại Nài, Hà Tĩnh

481280

Điểm BĐVHX Thạch Quý

Xóm Trung Đình, Xã Thạch Qúy, Hà Tĩnh

481330

Điểm BĐVHX Bắc Hà

Đường Xuân Diệu, Phường Bắc Hà, Hà Tĩnh

481601

Điểm BĐVHX Đại Nài

Khu phố 6, Phường Đại Nài, Hà Tĩnh

481630

Bưu cục cấp 3 Thạch Hạ

Xóm Liên Hà, Xã Thạch Hạ, Hà Tĩnh

480100

Kiốt bưu điện Mồ Hồ

Thôn Tân Trung, Xã Thạch Trung, Hà Tĩnh

481241

Điểm BĐVHX Tân Giang

Số 100, Đường Nguyễn Trung Thiên, Phường Tân Giang, Hà Tĩnh

480900

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Hà Tĩnh

Số 6, Đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh

481450

Kiốt bưu điện Bệnh Viện

Đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, Hà Tĩnh

481460

Bưu cục cấp 3 HCC TP Hà Tĩnh

Số 08, Đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, Hà Tĩnh

481470

Bưu cục cấp 3 KHL TP HA TINH

Số 08, Đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, Hà Tĩnh

481575

Bưu cục cấp 3 Bến Xe

Xóm Yên Đồng, Phường Thạch Linh, Hà Tĩnh

481120

Bưu cục văn phòng VP BĐT Hà Tĩnh

Số 08, Đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, Hà Tĩnh

2. Mã ZIP Thị xã Hồng Lĩnh

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

483700

Bưu cục cấp 2 Thị Xã Hồng Lĩnh

Số 70, Đường Quang Trung, Phường Nam Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh

484120

Bưu cục cấp 3 Hồng Sơn

Đội 11, Xã Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh

484136

Đại lý bưu điện Đò Trai

Khối 5, Xã Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh

484080

Điểm BĐVHX Trung Lương

Xóm 1, Xã Trung Lương, Thị xã Hồng Lĩnh

484180

Điểm BĐVHX Đậu Liêu

Xóm 4, Xã Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh

484150

Điểm BĐVHX Thuận Lộc

Xóm 7, Xã Thuận Lộc, Thị xã Hồng Lĩnh

484121

Điểm BĐVHX Đức Thuận

Xóm 3, Xã Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh

3. Mã ZIP Thị xã Kỳ Anh

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

489400

Bưu cục cấp 2 Thị xã Kỳ Anh

Khu Phố 1, Phường Sông Trí, Thị xã Kỳ Anh

489430

Điểm BĐVHX Kỳ Hà

Thôn Thôn Nam Hà 2, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh

489510

Điểm BĐVHX Kỳ Liên

Thôn Liên Sơn, Phường Kỳ Liên, Thị xã Kỳ Anh

489440

Điểm BĐVHX Kỳ Lợi

Thôn 3 Tân Phúc Thành, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh

489515

Điểm BĐVHX Kỳ Ninh

Thôn Liên Sơn, Phường Kỳ Liên, Thị xã Kỳ Anh

489450

Điểm BĐVHX Kỳ Hoa

Thôn Hoa Thắng, Xã Kỳ Hòa, Thị xã Kỳ Anh

489460

Điểm BĐVHX Kỳ Trinh

Thôn Quyền Thượng, Phường Kỳ Trinh, Thị xã Kỳ Anh

489480

Điểm BĐVHX Kỳ Thịnh

Thôn Thượng Phong, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh

489530

Điểm BĐVHX Kỳ Phương

Thôn Nhân Thắng, Phường Kỳ Phương, Thị xã Kỳ Anh

489520

Điểm BĐVHX Kỳ Nam

Thôn Minh Tiến, Xã Kỳ Nam, Thị xã Kỳ Anh

489506

Bưu cục cấp 3 Kỳ Long

Thôn Long Sơn, Phường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh

489505

Bưu cục cấp 3 KCN Fomorsa

Thôn Long Sơn, Phường Kỳ Long, Thị xã Kỳ Anh

489425

Điểm BĐVHX Kỳ Hưng

Thôn Thôn Tân Hà, Xã Kỳ Hưng, Thị xã Kỳ Anh

4. Mã ZIP Huyện Can Lộc

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

483070

Điểm BĐVHX Thiên Lộc

Hợp tác xã Quyết Thắng, Xã Thiên Lộc, Huyện Can Lộc

482970

Điểm BĐVHX Phúc Lộc

Xóm Tây Hồ, Xã Phúc Lộc, Huyện Can Lộc

482930

Điểm BĐVHX Tùng Lộc

Xóm Minh Tiến, Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc

483360

Điểm BĐVHX Tiến Lộc

Xóm 11, Xã Tiến Lộc, Huyện Can Lộc

483420

Bưu cục cấp 3 Đồng Lộc

Xóm 4, Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc

483450

Điểm BĐVHX Mỹ Lộc

Xóm Đô Hành, Xã Mỹ Lộc, Huyện Can Lộc

483380

Điểm BĐVHX Quang Lộc

Xóm Yên Cự, Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc

483400

Điểm BĐVHX Thượng Lộc

Xóm Đông Thanh, Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc

483301

Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc

Xóm Chiến Thắng, Xã Vĩnh Lộc, Huyện Can Lộc

483300

Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc 1

Xóm Hạ Triều, Xã Vĩnh Lộc, Huyện Can Lộc

483330

Điểm BĐVHX Xuân Lộc

Xóm Văn Đình, Xã Xuân Lộc, Huyện Can Lộc

483200

Điểm BĐVHX Kim Lộc

Xóm 5, Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc

483170

Điểm BĐVHX Yên Lộc

Xóm 6, Xã Yên Lộc, Huyện Can Lộc

483190

Bưu cục cấp 3 Chợ Tổng

Xóm Tân Tiến, Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc

483220

Điểm BĐVHX Song Lộc

Xóm 4, Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc

483130

Điểm BĐVHX Thanh Lộc

Xóm 3, Xã Thanh Lộc, Huyện Can Lộc

483240

Điểm BĐVHX Nga Lộc

Xóm 2, Xã Thường Nga, Huyện Can Lộc

483100

Điểm BĐVHX Vượng Lộc

Xóm 11, Xã Vượng Lộc, Huyện Can Lộc

483260

Điểm BĐVHX Phú Lộc

Xóm Cống 19, Xã Phú Lộc, Huyện Can Lộc

483280

Điểm BĐVHX Nhân Lộc

Xóm 2, Xã Gia Hanh, Huyện Can Lộc

483281

Điểm BĐVHX Gia Hanh

Xóm 8, Xã Gia Hanh, Huyện Can Lộc

483140

Điểm BĐVHX Khánh Lộc

Xóm Trung Bắc, Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc

482910

Bưu cục cấp 3 Tân Vĩnh

Hợp tác xã Tân Vĩnh, Thị Trấn Nghèn, Huyện Can Lộc

482900

Bưu cục cấp 2 Can Lộc

Khối Trung Tâm, Thị Trấn Nghèn, Huyện Can Lộc

483470

Điểm BĐVHX Sơn Lộc

Thôn Đông Bắc, Xã Sơn Lộc, Huyện Can Lộc

483320

Điểm BĐVHX Trung Lộc

Thôn Kim Bình, Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc

5. Mã ZIP Huyện Cẩm Xuyên

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

487600

Bưu cục cấp 2 Cẩm Xuyên

Tổ 13, Thị Trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên

487601

Điểm BĐVHX Cẩm Tiến

Tổ 8, Thị Trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên

488000

Điểm BĐVHX Cẩm Hưng

Thôn 13, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Xuyên

488130

Điểm BĐVHX Cẩm Thịnh

Thôn 13, Xã Cẩm Thịnh, Huyện Cẩm Xuyên

488160

Điểm BĐVHX Cẩm Sơn

Thôn 6, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Xuyên

488050

Điểm BĐVHX Cẩm Lộc

Thôn 2, Xã Cẩm Lộc, Huyện Cẩm Xuyên

488030

Điểm BĐVHX Cẩm Hà

Thôn Trung Thắng, Xã Cẩm Hà, Huyện Cẩm Xuyên

488070

Bưu cục cấp 3 Quán Mới

Thôn 10, Xã Cẩm Trung, Huyện Cẩm Xuyên

488180

Điểm BĐVHX Cẩm Lạc

Thôn Yên Lạc, Xã Cẩm Lạc, Huyện Cẩm Xuyên

488200

Điểm BĐVHX Cẩm Minh

Thôn 8, Xã Cẩm Minh, Huyện Cẩm Xuyên

488090

Điểm BĐVHX Cẩm Lĩnh

Thôn 5, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Cẩm Xuyên

487970

Điểm BĐVHX Cẩm Quan

Thôn 7, Xã Cẩm Quan, Huyện Cẩm Xuyên

487930

Điểm BĐVHX Cẩm Duệ

Thôn Trần Phú, Xã Cẩm Duệ, Huyện Cẩm Xuyên

488110

Điểm BĐVHX Cẩm Mỹ

Thôn 7, Xã Cẩm Mỹ, Huyện Cẩm Xuyên

487960

Điểm BĐVHX Cẩm Thạch

Thôn 3, Xã Cẩm Thạch, Huyện Cẩm Xuyên

487650

Điểm BĐVHX Cẩm Thăng

Thôn 5, Xã Cẩm Thăng, Huyện Cẩm Xuyên

487670

Điểm BĐVHX Cẩm Phúc

Thôn 5, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Xuyên

487720

Bưu cục cấp 3 Cẩm Nhượng

Xóm Tân Dinh, Xã Cẩm Nhượng , Huyện Cẩm Xuyên

487750

Điểm BĐVHX Cẩm Nam

Thôn Nam Thành, Xã Cẩm Nam, Huyện Cẩm Xuyên

487770

Điểm BĐVHX Cẩm Dương

Thôn Trung Dương, Xã Cẩm Dương, Huyện Cẩm Xuyên

487790

Điểm BĐVHX Cẩm Hòa

Thôn 4, Xã Cẩm Hoà, Huyện Cẩm Xuyên

487810

Điểm BĐVHX Cẩm Yên

Thôn Yên Phượng, Xã Cẩm Yên, Huyện Cẩm Xuyên

487630

Điểm BĐVHX Cẩm Huy

Thôn Bắc Phượng Trì, Xã Cẩm Huy, Huyện Cẩm Xuyên

487830

Điểm BĐVHX Cẩm Quang

Thôn 13, Xã Cẩm Quang, Huyện Cẩm Xuyên

487901

Điểm BĐVHX Cẩm Thành

Thôn Đồng Nương, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Xuyên

487900

Bưu cục cấp 3 Cẩm Thành

Thôn Hưng Mỹ, Xã Cẩm Thành, Huyện Cẩm Xuyên

487860

Điểm BĐVHX Cẩm Bình

Thôn Trung Trạm, Xã Cẩm Bình, Huyện Cẩm Xuyên

487880

Điểm BĐVHX Cẩm Vĩnh

Thôn Yên Khánh, Xã Cẩm Vĩnh, Huyện Cẩm Xuyên

6. Mã ZIP Huyện Đức Thọ

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

485320

Bưu cục cấp 3 Chợ Giấy

Thôn 9, Xã Đức Dũng, Huyện Đức Thọ

484900

Bưu cục cấp 2 Đức Thọ

Khối Cơ Quan, Thị Trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ

485070

Đại lý bưu điện Linh Cảm

Thôn Thôn Châu Linh, Xã Tùng Ảnh, Huyện Đức Thọ

485290

Đại lý bưu điện Đức Lạc

Thôn Yên Cường, Xã Đức Lạc, Huyện Đức Thọ

485340

Bưu cục cấp 3 Đức Đồng

Thôn 8, Xã Đức Đồng, Huyện Đức Thọ

485160

Bưu cục cấp 3 Chợ Trổ

Thôn 1, Xã Đức Nhân, Huyện Đức Thọ

485180

Điểm BĐVHX Đức Thủy

Thôn 5, Xã Đức Thủy, Huyện Đức Thọ

485210

Điểm BĐVHX Thái Yên

Thôn bình định, Xã Thái Yên, Huyện Đức Thọ

484910

Đại lý bưu điện Yên Trung

Khối 10, Thị Trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ

484960

Điểm BĐVHX Yên Hồ

Thôn Tiến Thọ, Xã Yên Hồ, Huyện Đức Thọ

485040

Điểm BĐVHX Trường Sơn

Thôn 6, Xã Trường Sơn, Huyện Đức Thọ

485360

Điểm BĐVHX Đức An

Thôn long hòa, Xã Đức An, Huyện Đức Thọ

485220

Điểm BĐVHX Đức Hòa

Thôn 2 đại hòa, Xã Đức Hoà, Huyện Đức Thọ

485120

Điểm BĐVHX Bùi Xá

Thôn 5, Xã Bùi Xá, Huyện Đức Thọ

484980

Điểm BĐVHX Đức Tùng

Thôn tân khang, Xã Đức Tùng, Huyện Đức Thọ

485010

Điểm BĐVHX Đức Quang

Thôn 2B, Xã Đức Quang, Huyện Đức Thọ

485030

Điểm BĐVHX Đức Vĩnh

Thôn Vĩnh Đại 1, Xã Đức Vĩnh, Huyện Đức Thọ

485280

Điểm BĐVHX Đức Thanh

Thôn thanh linh, Xã Đức Thanh, Huyện Đức Thọ

485200

Điểm BĐVHX Đức Thịnh

Thôn đò trai, Xã Đức Thịnh, Huyện Đức Thọ

485310

Điểm BĐVHX Đức Lập

Thôn 6, Xã Đức Lập, Huyện Đức Thọ

485380

Điểm BĐVHX Đức Lạng

Thôn tân sơn, Xã Đức Lạng, Huyện Đức Thọ

485140

Điểm BĐVHX Trung Lễ

Thôn 1, Xã Trung Lễ, Huyện Đức Thọ

484950

Điểm BĐVHX Đức La

Thôn 2, Xã Đức La, Huyện Đức Thọ

485260

Điểm BĐVHX Đức Lâm

Thôn 4, Xã Đức Lâm, Huyện Đức Thọ

485240

Điểm BĐVHX Đức Long

Thôn phượng thành, Xã Đức Long, Huyện Đức Thọ

485000

Điểm BĐVHX Đức Châu

Thôn 2, Xã Đức Châu, Huyện Đức Thọ

485400

Điểm BĐVHX Tân Hương

Thôn 3, Xã Tân Hương, Huyện Đức Thọ

485071

Điểm BĐVHX Tùng Ảnh

Thôn Thạch Thành, Xã Tùng Ảnh, Huyện Đức Thọ

485291

Điểm BĐVHX Đức Lạc

Thôn lạc hòa, Xã Đức Lạc, Huyện Đức Thọ

485100

Điểm BĐVHX Đức Yên

Thôn 3, Xã Đức Yên, Huyện Đức Thọ

485331

Điểm BĐVHX Đức Dũng

Thôn 5, Xã Đức Dũng, Huyện Đức Thọ

7. Mã ZIP Huyện Hương Khê

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

487070

Điểm BĐVHX Gia Phố

Xóm 12, Xã Gia Phố, Huyện Hương Khê

487100

Bưu cục cấp 3 Phúc Đồng

Xóm 6, Xã Phúc Đồng, Huyện Hương Khê

487101

Điểm BĐVHX Phúc Đồng

Xóm 15, Xã Phúc Đồng, Huyện Hương Khê

487010

Điểm BĐVHX Hà Linh

Xóm 8 Trạm, Xã Hà Linh, Huyện Hương Khê

487011

Kiốt bưu điện Truông Bát

Xóm 19 Truông Bát, Xã Hà Linh, Huyện Hương Khê

486980

Điểm BĐVHX Hương Thủy

Xóm 14, Xã Hương Thủy, Huyện Hương Khê

486960

Điểm BĐVHX Hương Giang

Xóm 5, Xã Hương Giang, Huyện Hương Khê

487180

Điểm BĐVHX Hương Long

Xóm 7, Xã Hương Long, Huyện Hương Khê

487200

Điểm BĐVHX Hương Bình

Xóm Bình Minh, Xã Hương Bình, Huyện Hương Khê

487260

Điểm BĐVHX Phú Gia

Xóm Phú Yên, Xã Phú Gia, Huyện Hương Khê

487290

Điểm BĐVHX Hương Vĩnh

Xóm Vĩnh Hương, Xã Hương Vĩnh, Huyện Hương Khê

487130

Điểm BĐVHX Phương Điền

Xóm 10, Xã Phương Điền, Huyện Hương Khê

487150

Điểm BĐVHX Phương Mỹ

Xóm Ấp Tiến 2, Xã Phương Mỹ, Huyện Hương Khê

487220

Điểm BĐVHX Hòa Hải

Xóm 12 Tân Hạ, Xã Hoà Hải, Huyện Hương Khê

487310

Điểm BĐVHX Hương Xuân

Xóm Vĩnh Trường, Xã Hương Xuân, Huyện Hương Khê

487410

Điểm BĐVHX Hương Lâm

Xóm 13 Trung Tâm, Xã Hương Lâm, Huyện Hương Khê

487440

Điểm BĐVHX Hương Liên

Xóm Thủ Đô ngoài, Xã Hương Liên, Huyện Hương Khê

486900

Bưu cục cấp 2 Hương Khê

Khối 8, Thị Trấn Hương Khê, Huyện Hương Khê

487050

Điểm BĐVHX Phú Phong

Xóm 6, Xã Phú Phong, Huyện Hương Khê

487330

Điểm BĐVHX Hương Trà

Xóm 2, Xã Hương Trà, Huyện Hương Khê

486930

Điểm BĐVHX Lộc Yên

Xóm Tân Đình, Xã Lộc Yên, Huyện Hương Khê

487350

Điểm BĐVHX Hương Đô

Xóm 3 Trần Phú, Xã Hương Đô, Huyện Hương Khê

487371

Điểm BĐVHX Phúc Trạch

Xóm 7, Xã Phúc Trạch, Huyện Hương Khê

487390

Điểm BĐVHX Hương Trạch

Xóm 6, Xã Hương Trạch, Huyện Hương Khê

8. Mã ZIP Huyện Hương Sơn

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

485600

Bưu cục cấp 2 Hương Sơn

Khối 3, Thị Trấn Phố Châu, Huyện Hương Sơn

485640

Đại lý bưu điện Trung Phú

Xóm 4, Xã Sơn Trung, Huyện Hương Sơn

485850

Điểm BĐVHX Sơn Hòa

Xóm 9, Xã Sơn Hoà, Huyện Hương Sơn

486230

Bưu cục cấp 3 Trưng

Khối 2, Thị Trấn Tây Sơn, Huyện Hương Sơn

485700

Bưu cục cấp 3 Choi

Xóm 9, Xã Sơn Châu, Huyện Hương Sơn

485920

Điểm BĐVHX Sơn Tiến

Xóm 6, Xã Sơn Tiến, Huyện Hương Sơn

485950

Điểm BĐVHX Sơn Lệ

Xóm 8, Xã Sơn Lệ, Huyện Hương Sơn

485780

Điểm BĐVHX Sơn Mỹ

Xóm 7, Xã Sơn Mỹ, Huyện Hương Sơn

486250

Điểm BĐVHX Sơn Tây

Xóm Hoàng Nam, Xã Sơn Tây, Huyện Hương Sơn

486040

Điểm BĐVHX Sơn Lĩnh

Xóm 5, Xã Sơn Lĩnh, Huyện Hương Sơn

486090

Điểm BĐVHX Sơn Diệm

Xóm 7, Xã Sơn Diệm, Huyện Hương Sơn

485740

Điểm BĐVHX Sơn Trà

Xóm 4, Xã Sơn Trà, Huyện Hương Sơn

485760

Điểm BĐVHX Sơn Hà

Xóm 5, Xã Sơn Hà, Huyện Hương Sơn

485641

Điểm BĐVHX Sơn Trung

Xóm 1, Xã Sơn Trung, Huyện Hương Sơn

485701

Điểm BĐVHX Sơn Châu

Xóm 3, Xã Sơn Châu, Huyện Hương Sơn

486330

Điểm BĐVHX Sơn Trường

Xóm 3, Xã Sơn Trường , Huyện Hương Sơn

485670

Điểm BĐVHX Sơn Bằng

Xóm 5, Xã Sơn Bằng, Huyện Hương Sơn

485800

Điểm BĐVHX Sơn Tân

Xóm 4, Xã Sơn Tân, Huyện Hương Sơn

485870

Điểm BĐVHX Sơn Thịnh

Xóm Thịnh Thượng, Xã Sơn Thịnh, Huyện Hương Sơn

486190

Điểm BĐVHX Sơn Long

Xóm 5, Xã Sơn Long, Huyện Hương Sơn

486160

Điểm BĐVHX Sơn Thủy

Xóm 10, Xã Sơn Thủy, Huyện Hương Sơn

485820

Điểm BĐVHX Sơn Ninh

Xóm 9, Xã Sơn Ninh, Huyện Hương Sơn

485900

Điểm BĐVHX Sơn An

Thôn Cầu, Xã Sơn An, Huyện Hương Sơn

486280

Điểm BĐVHX Sơn Hàm

Xóm 6, Xã Sơn Hàm, Huyện Hương Sơn

486020

Điểm BĐVHX Sơn Quang

Xóm 4, Xã Sơn Quang, Huyện Hương Sơn

485720

Điểm BĐVHX Sơn Bình

Xóm 6, Xã Sơn Bình, Huyện Hương Sơn

486310

Điểm BĐVHX Sơn Mai

Xóm 5, Xã Sơn Mai, Huyện Hương Sơn

486130

Điểm BĐVHX Sơn Phúc

Xóm Kim Sơn Ii, Xã Sơn Phúc, Huyện Hương Sơn

486110

Điểm BĐVHX Sơn Phú

Xóm 7, Xã Sơn Phú, Huyện Hương Sơn

485970

Điểm BĐVHX Sơn Giang

Xóm 3, Xã Sơn Giang, Huyện Hương Sơn

486211

Điểm BĐVHX Sơn Kim I

Xóm 7, Xã Sơn Kim 1, Huyện Hương Sơn

486000

Điểm BĐVHX Sơn Lâm

Xóm 4, Xã Sơn Lâm, Huyện Hương Sơn

486060

Điểm BĐVHX Sơn Hồng

Xóm 5, Xã Sơn Hồng, Huyện Hương Sơn

486350

Điểm BĐVHX Sơn Kim II

Thôn Khe Tre, Xã Sơn Kim 2, Huyện Hương Sơn

9. Mã ZIP Huyện Kỳ Anh

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

488430

Điểm BĐVHX Kỳ Hà

Thôn Nam Hà 2, Xã Kỳ Hà, Huyện Kỳ Anh

488490

Điểm BĐVHX Kỳ Hải

Thôn Hải vân, Xã Kỳ Hải, Huyện Kỳ Anh

488420

Điểm BĐVHX Kỳ Hưng

Thôn Tân Hà, Xã Kỳ Hưng, Huyện Kỳ Anh

488460

Điểm BĐVHX Kỳ Châu

Thôn Châu long, Xã Kỳ Châu, Huyện Kỳ Anh

488820

Điểm BĐVHX Kỳ Hoa

Thôn Hoa thắng, Xã Kỳ Hoa, Huyện Kỳ Anh

488780

Điểm BĐVHX Kỳ Thượng

Thôn Trung Tiến, Xã Kỳ Thượng, Huyện Kỳ Anh

488940

Điểm BĐVHX Kỳ Lạc

Thôn Lạc Vinh, Xã Kỳ Lạc, Huyện Kỳ Anh

488920

Điểm BĐVHX Kỳ Sơn

Thôn Sơn Trung 2, Xã Kỳ Sơn, Huyện Kỳ Anh

488800

Bưu cục cấp 3 Kỳ Lâm

Thôn Đông Hà, Xã Kỳ Lâm, Huyện Kỳ Anh

488750

Điểm BĐVHX Kỳ Hợp

Thôn Minh Tân, Xã Kỳ Hợp, Huyện Kỳ Anh

488730

Điểm BĐVHX Kỳ Tân

Thôn Trung Xuân, Xã Kỳ Tân, Huyện Kỳ Anh

488400

Bưu cục cấp 2 Kỳ Anh

Thôn Tượng Phong, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh

488710

Bưu cục cấp 3 Chợ Voi

Thôn Đông Thịnh, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh

488711

Điểm BĐVHX Kỳ Phong

Thôn Hà Phong, Xã Kỳ Phong, Huyện Kỳ Anh

488690

Điểm BĐVHX Kỳ Bắc

Thôn Hợp Tiến, Xã Kỳ Bắc, Huyện Kỳ Anh

488650

Điểm BĐVHX Kỳ Tiến

Thôn Trần Phú, Xã Kỳ Tiến, Huyện Kỳ Anh

488590

Điểm BĐVHX Kỳ Phú

Thôn Phú Trung, Xã Kỳ Phú, Huyện Kỳ Anh

488570

Bưu cục cấp 3 Kỳ Đồng

Thôn Đồng Tâm, Xã Kỳ Đồng, Huyện Kỳ Anh

488630

Điểm BĐVHX Kỳ Giang

Thôn Tân Giang, Xã Kỳ Giang, Huyện Kỳ Anh

488550

Điểm BĐVHX Kỳ Khang

Thôn Đồng Tiến, Xã Kỳ Khang, Huyện Kỳ Anh

488670

Điểm BĐVHX Kỳ Xuân

Thôn Quang Trung, Xã Kỳ Xuân, Huyện Kỳ Anh

488890

Điểm BĐVHX Kỳ Phương

Thôn Nhân Thắng, Xã Kỳ Phương, Huyện Kỳ Anh

488880

Điểm BĐVHX Kỳ Liên

Thôn Liên Sơn, Xã Kỳ Liên, Huyện Kỳ Anh

488870

Bưu cục cấp 3 Kỳ Long

Thôn Long Sơn, Xã Kỳ Long, Huyện Kỳ Anh

488850

Điểm BĐVHX Kỳ Thịnh

Thôn Thượng Phong, Xã Kỳ Thịnh, Huyện Kỳ Anh

488830

Điểm BĐVHX Kỳ Trinh

Thôn Quyền Thượng, Xã Kỳ Trinh, Huyện Kỳ Anh

488440

Điểm BĐVHX Kỳ Lợi

Thôn 3 Tân Phúc Thành, Xã Kỳ Lợi, Huyện Kỳ Anh

488760

Điểm BĐVHX Kỳ Tây

Thôn Trung Xuân, Xã Kỳ Tây, Huyện Kỳ Anh

488610

Điểm BĐVHX Kỳ Văn

Thôn Mỹ Liên, Xã Kỳ Văn, Huyện Kỳ Anh

488510

Điểm BĐVHX Kỳ Thọ

Thôn Sơn Tây, Xã Kỳ Thọ, Huyện Kỳ Anh

488470

Điểm BĐVHX Kỳ Thư

Thôn Trung Giang, Xã Kỳ Thư, Huyện Kỳ Anh

488530

Điểm BĐVHX Kỳ Ninh

Thôn Xuân Hải, Xã Kỳ Ninh, Huyện Kỳ Anh

488960

Điểm BĐVHX Kỳ Trung

Thôn Đông Sơn, Xã Kỳ Trung, Huyện Kỳ Anh

488917

Điểm BĐVHX Kỳ Nam

Thôn Minh Tiến, Xã Kỳ Nam, Huyện Kỳ Anh

10. Mã ZIP Huyện Lộc Hà

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

483030

Điểm BĐVHX An Lộc

Xóm 4, Xã An Lộc, Huyện Lộc Hà

483050

Bưu cục cấp 3 Bình Lộc

Thôn Nam Hà-xóm 6, Xã Bình Lộc, Huyện Lộc Hà

482990

Điểm BĐVHX Hồng Lộc

Số 2, Xóm 5, Xã Hồng Lộc, Huyện Lộc Hà

482960

Điểm BĐVHX Hậu Lộc

Thôn Thống nhất, Xã Ích Hậu, Huyện Lộc Hà

483010

Điểm BĐVHX Tân Lộc

Thôn Tân Thượng, Xã Tân Lộc, Huyện Lộc Hà

483020

Điểm BĐVHX Thịnh Lộc

Thôn Quang Trung, Xã Thịnh Lộc, Huyện Lộc Hà

483480

Bưu cục cấp 3 Cầu Trù

Thôn Mỹ Giang, Xã Phù Lưu, Huyện Lộc Hà

483481

Điểm BĐVHX Phù Lưu

Thôn Thái Sơn, Xã Phù Lưu, Huyện Lộc Hà

482050

Bưu cục cấp 3 Chợ Phủ

Xóm Quang Phú, Xã Thạch Châu, Huyện Lộc Hà

482090

Bưu cục cấp 3 Thạch Kim

Xóm Liên Tân, Xã Thạch Kim, Huyện Lộc Hà

482100

Điểm BĐVHX Thạch Mỹ

Xóm Tân Giang, Xã Thạch Mỹ, Huyện Lộc Hà

482020

Điểm BĐVHX Mai Phụ

Xóm Bắc Tiến, Xã Thạch Bắc, Huyện Lộc Hà

482070

Điểm BĐVHX Thạch Bằng

Xóm Phú Mậu, Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà

482000

Điểm BĐVHX Hộ Độ

Xóm Vĩnh Yên, Xã Hộ Đô, Huyện Lộc Hà

489100

Bưu cục cấp 2 Lộc Hà

Xóm Quang Phú, Xã Thạch Châu, Huyện Lộc Hà

11. Mã ZIP Huyện Nghi Xuân

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

484500

Bưu cục cấp 3 Xuân Đan

Xóm 3, Xã Xuân Đan, Huyện Nghi Xuân

484620

Bưu cục cấp 3 Xuân Thành

Thôn 6, Xã Xuân Thành, Huyện Nghi Xuân

484710

Bưu cục cấp 3 Cổ Đạm

Thôn 6, Xã Cổ Đạm, Huyện Nghi Xuân

484640

Điểm BĐVHX Xuân Hồng

Thôn 1, Xã Xuân Hồng, Huyện Nghi Xuân

484750

Bưu cục cấp 3 Cương Gián

Thôn Bắc Mới, Xã Cương Gián, Huyện Nghi Xuân

484430

Điểm BĐVHX Xuân Yên

Đội 1, Xã Xuân Yên, Huyện Nghi Xuân

484730

Điểm BĐVHX Xuân Liên

Thôn Lâm Vượng, Xã Xuân Liên, Huyện Nghi Xuân

484410

Điểm BĐVHX Tiên Điền

Thôn Minh Quang, Xã Tiên Điền, Huyện Nghi Xuân

484450

Điểm BĐVHX Xuân Hải

Thôn Hải Trung, Xã Xuân Hải, Huyện Nghi Xuân

484470

Điểm BĐVHX Xuân Phổ

Xóm Phổ Hòa, Xã Xuân Phổ, Huyện Nghi Xuân

484510

Điểm BĐVHX Xuân Trường

Xóm Trường Vinh, Xã Xuân Trường , Huyện Nghi Xuân

484660

Điểm BĐVHX Xuân Lam

Thôn 3, Xã Xuân Lam, Huyện Nghi Xuân

484550

Điểm BĐVHX Xuân Giang

Thôn Hồng Lam, Xã Xuân Giang, Huyện Nghi Xuân

484690

Điểm BĐVHX Xuân Viên

Thôn 4, Xã Xuân Viên, Huyện Nghi Xuân

484600

Điểm BĐVHX Xuân Mỹ

Thôn 7, Xã Xuân Mỹ, Huyện Nghi Xuân

484670

Điểm BĐVHX Xuân Lĩnh

Thôn 1, Xã Xuân Lĩnh, Huyện Nghi Xuân

484400

Bưu cục cấp 2 Nghi Xuân

Khối 2, Thị Trấn Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân

484570

Bưu cục cấp 3 Gia Lách

Khối 1, Thị Trấn Xuân An, Huyện Nghi Xuân

484543

Điểm BĐVHX Xuân Hội

Xóm Hội Long, Xã Xuân Hội, Huyện Nghi Xuân

484585

Điểm BĐVHX Xuân An

Khối 10, Thị Trấn Xuân An, Huyện Nghi Xuân

12. Mã ZIP Huyện Thạch Hà

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

481900

Bưu cục cấp 2 Thạch Hà

Khối 10, Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà

482300

Bưu cục cấp 3 Thạch Việt

Xóm Ba Giang, Xã Phù Việt, Huyện Thạch Hà

482280

Điểm BĐVHX Thạch Sơn

Xóm Tân Hợp, Xã Thạch Sơn, Huyện Thạch Hà

482500

Bưu cục cấp 3 Thạch Lưu

Xóm 10 Tây Đài, Xã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà

482630

Điểm BĐVHX Thạch Điền

Xóm Tân Đông, Xã Thạch Điền, Huyện Thạch Hà

481930

Bưu cục cấp 3 Chợ Mới

Xóm Liên Đồng, Xã Thạch Khê, Huyện Thạch Hà

482330

Bưu cục cấp 3 Thạch Liên

Xóm Thọ, Xã Thạch Liên, Huyện Thạch Hà

482260

Điểm BĐVHX Thạch Long

Thôn Đan Trung, Xã Thạch Long, Huyện Thạch Hà

482430

Điểm BĐVHX Thạch Ngọc

Xóm Mỹ Châu, Xã Thạch Ngọc, Huyện Thạch Hà

481950

Điểm BĐVHX Thạch Hải

Xóm Đại Hải, Xã Thạch Hải, Huyện Thạch Hà

482530

Điểm BĐVHX Thạch Tân

Xóm Đông Tân, Xã Thạch Tân, Huyện Thạch Hà

482130

Điểm BĐVHX Thạch Lạc

Xóm Mỹ Lạc, Xã Thạch Lạc, Huyện Thạch Hà

482370

Điểm BĐVHX Thạch Tiến

Xóm Vĩnh 11, Xã Thạch Tiến, Huyện Thạch Hà

482550

Điểm BĐVHX Thạch Xuân

Xóm Quyết Tiến, Xã Thạch Xuân, Huyện Thạch Hà

482501

Điểm BĐVHX Thạch Đài

Xóm 5 Tây Đài, Xã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà

482590

Điểm BĐVHX Thạch Lâm

Xóm La Xá, Xã Thạch Lâm, Huyện Thạch Hà

482570

Điểm BĐVHX Thạch Hưong

Xóm Tân Đình, Xã Thạch Hương, Huyện Thạch Hà

482350

Điểm BĐVHX Thạch Thanh

Xóm Sơn Vĩnh, Xã Thạch Thanh, Huyện Thạch Hà

482460

Điểm BĐVHX Bắc Sơn

Xóm Đồng Vĩnh, Xã Bắc Sơn, Huyện Thạch Hà

482220

Điểm BĐVHX Thạch Văn

Xóm Bắc Văn, Xã Thạch Văn, Huyện Thạch Hà

482160

Điểm BĐVHX Thạch Trị

Xóm Hồng Dinh, Xã Thạch Trị, Huyện Thạch Hà

481980

Điểm BĐVHX Thạch Bàn

Xóm Vĩnh Bình, Xã Thạch Bàn, Huyện Thạch Hà

481960

Điểm BĐVHX Thạch Đỉnh

Xóm 4, Xã Thạch Đỉnh, Huyện Thạch Hà

482200

Điểm BĐVHX Thạch Thắng

Xóm Trung Nghĩa, Xã Thạch Thắng, Huyện Thạch Hà

482240

Điểm BĐVHX Thạch Hội

Xóm Nam Thai, Xã Thạch Hội, Huyện Thạch Hà

482480

Điểm BĐVHX Thạch Lưu

Xóm Báo Ân, Xã Thạch Lưu, Huyện Thạch Hà

482310

Điểm BĐVHX Thạch Kênh

Xóm 4, Xã Thạch Kênh, Huyện Thạch Hà

482610

Điểm BĐVHX Nam Hưong

Xóm 7, Xã Nam Hương, Huyện Thạch Hà

482660

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Thôn Trung Tâm, Xã Ngọc Sơn, Huyện Thạch Hà

482400

Điểm BĐVHX Việt Xuyên

Xóm 3, Xã Việt Xuyên, Huyện Thạch Hà

482180

Điểm BĐVHX Tưọng Sơn

Thôn Nam Tiến, Xã Tượng Sơn, Huyện Thạch Hà

482440

Điểm BĐVHX Thạch Vĩnh

Xóm Vĩnh Trung, Xã Thạch Vĩnh, Huyện Thạch Hà

482270

Kiốt bưu điện Thạch Long

Thôn Gia Ngại 1, Xã Thạch Long, Huyện Thạch Hà

481919

Điểm BĐVHX Thạch Thượng

Khối 17, Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà

482340

Điểm BĐVHX Thạch Liên

Xóm Khang, Xã Thạch Liên, Huyện Thạch Hà

13. Mã ZIP Huyện Vũ Quang

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

486601

Điểm BĐVHX Hương Đại

Xóm 2, Xã Hương Đại, Huyện Vũ Quang

486760

Điểm BĐVHX Hương Minh

Xóm 4 hợp lợi, Xã Hương Minh, Huyện Vũ Quang

486640

Điểm BĐVHX Đức Hương

Thôn Hương Phố, Xã Đức Hương, Huyện Vũ Quang

486660

Điểm BĐVHX Đức Liên

Thôn tân lệ, Xã Đức Liên, Huyện Vũ Quang

486700

Điểm BĐVHX Đức Giang

Xóm 1 văn giang, Xã Đức Giang, Huyện Vũ Quang

486670

Điểm BĐVHX Đức Lĩnh

Xóm 2 bình phong, Xã Đức Lĩnh , Huyện Vũ Quang

486800

Điểm BĐVHX Hương Quang

Xóm kim thọ, Xã Vũ Quang, Huyện Vũ Quang

486780

Điểm BĐVHX Hương Thọ

Xóm 4 Hương Thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Vũ Quang

486750

Điểm BĐVHX Hương Điền

Xóm 4 kiều điền, Xã Hương Điền, Huyện Vũ Quang

486720

Điểm BĐVHX Ân Phú

Xóm 4, Xã Ân Phú, Huyện Vũ Quang

486730

Điểm BĐVHX Sơn Thọ

Xóm 4, Xã Sơn Thọ, Huyện Vũ Quang

486620

Bưu cục cấp 3 Chợ Bộng

Xóm 2 Bồng Thắng, Xã Đức Bồng, Huyện Vũ Quang

486600

Bưu cục cấp 2 Vũ Quang

Khối 1, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang

486686

Điểm BĐVHX Đức Lĩnh 1

Xóm 5 Vĩnh Phong, Xã Đức Lĩnh , Huyện Vũ Quang

Vài nét sơ lược về tỉnh Hà Tĩnh

Hà Tĩnh là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam. Tỉnh Hà Tĩnh nằm cách thủ đô Hà Nội 345 km về phía nam và có vị trí địa lý: Phía bắc giáp tỉnh Nghệ An; Phía nam giáp tỉnh Quảng Bình; Phía tây giáp hai tỉnh Borikhamxay và Khammouancủa Lào; Phía Đông giáp Biển Đông (Vịnh Bắc Bộ).

Bản đồ tỉnh Hà Tĩnh

Bản đồ tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Hà Tĩnh có 13 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 10 huyện với 216 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 21 phường, 13 thị trấn, và 182 xã.


Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Hà Tĩnh năm 2022 được đội ngũ Sky Invest tổng hợp mới nhất theo Bộ TT&TT. Hy vọng rằng những thông tin phía sẽ hữu ý với các bạn.

4.7/5 - (6 bình chọn)