Mã ZIP TPHCM là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP TPHCM – Mã bưu điện, bưu chính tỉnh TPHCM năm 2022 là ​từ 70000 đến 74000. Đây là mã dành riêng cho tỉnh TPHCM để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm. Bên cạnh đó, để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện TPHCM không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. 

Mã ZIP TPHCM là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP TPHCM là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

Trong bài viết này Sky Invest sẽ tổng hợp tất cả mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính của tỉnh TPHCM cập nhật mới nhất năm 2022 hãy cùng chúng tôi tìm hiểu để tra cứu nhanh nhất nhé.

Khái quát về mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính hay mã ZIP/ mã bưu điện (ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Hiểu đơn giản, mã bưu chính là một “tọa độ” của địa chị trên “bản đồ bưu chính”.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Đồng thời, mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Mã bưu chính có cấu trúc như thế nào?

Mã bưu chính có cấu trúc là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ. Từ tháng 12 năm 2017, theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, mã bưu chính của Việt Nam chính thức gồm 5 ký tự số thay vì 6 số như trước. Mỗi quốc gia sẽ có hệ thống postal code, zip code riêng biệt.

Mã bưu chính tại Việt Nam gồm 05 ký tự số gồm :

  • Số đầu tiên: Xác định mã vùng, mỗi vùng không quá 10 tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Các tỉnh trong cùng 1 vùng này thì sẽ có chữ số đầu tiên trong mã bưu chính giống nhau.
  • Hai chữ số tiếp theo xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Số này sẽ khác nhau giữa các tỉnh.
  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng
  • Website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.
Cấu trúc mã bưu chính

Cấu trúc mã bưu chính

***Lưu ý: Những mã như +84, 084 không phải là mã bưu chính mà là mã điện thoại quốc gia Việt Nam.

Cách tra cứu mã bưu cục chính xác nơi bạn đang sinh sống

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản năm 2022

Bước 1: Truy cập website http://mabuuchinh.vn

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã zip code rồi nhấn “Tìm kiếm”.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bên cạnh việc tra cứu mã zip code ở cấp độ tỉnh/thành phố thì bạn cũng có thể tra cứu cụ thể mã bưu điện ở quận huyện, xã phường, thôn xóm. Cách tra cứu cũng tương tự như khi bạn tra cứu mã zip code ở tình/thành phố.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

***Lưu ý: Mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam đều thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi.

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

TPHCM là một thành phố thuộc miền Nam Việt Nam với mã bưu điện được chính phủ cấp là từ 70000 đến 74000. Đây là mã chung dành riêng cho TPHCM nhưng để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Sơn La không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. Trong đó

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 70 là mã xác định của TPHCM)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 700 hoặc 7000 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc TPHCM)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 70002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy TPHCM).
Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Sài Gòn hay Postal Code Thành phố Hồ Chí Minh là những từ ngữ thông dụng khi nói chung về mã bưu chính TPHCM.

Hiện nay, Mã Bưu chính của TPHCM gồm 05 số thứ tự từ 70000 đến 74000. Trước đó là 6 chữ số.

Địa chỉ Bưu cục ở Sài Gòn Mã bưu điện

Bưu cục Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh

70000

Vụ VII (Ủy ban Kiểm tra Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh

70001

Vụ Địa phương III (Ban Tổ chức Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh

70002

Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70003

Ban Dân vận Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70004

Cục Công tác phía Nam (Ban Nội chính Trung ương) thành phố Hồ Chí Minh

70005

Ban Kinh tế Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh

70007

Đảng ủy Ngoài nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70008

Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II (Văn phòng Trung ương Đảng)

70010

Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương phía Nam

70011

Vụ công tác phía Nam (Văn phòng Quốc hội)

70030

Vụ công tác phía Nam (Tòa án nhân dân tối cao)

70035

Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại thành phố Hồ Chí Minh

70036

Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh

70037

Cục Hành chính II (Văn phòng Chính phủ) tại thành phố Hồ Chí Minh

70040

Cục công tác phía Nam (Bộ Công Thương) tại thành phố Hồ Chí Minh

70041

Văn phòng II (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tại thành phố Hồ Chí Minh

70042

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh

70043

Cơ quan đại diện Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh

70045

Đại diện Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh

70046

Cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh

70047

Phường 9, Văn phòng Bộ Công an tại thành phố Hồ Chí Minh

70049

Cục công tác phía Nam (Bộ Tư pháp) tại thành phố Hồ Chí Minh

70052

Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh

70053

Bộ Giao thông vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh

70054

Vụ công tác phía Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ) tại thành phố Hồ Chí Minh

70055

Văn phòng đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại thành phố Hồ Chí Minh

70056

Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh

70057

Cơ quan đại diện Bộ Xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh

70058

Cơ quan đại diện Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh

70060

Bộ Quốc phòng tại thành phố Hồ Chí Minh

70061

Ủy ban Dân tộc tại thành phố Hồ Chí Minh

70062

Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh

70063

Văn phòng đại diện Thanh tra Chính phủ

70064

Văn phòng thường trực phía Nam (Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh)

70065

Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70066

Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70067

Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70068

Bảo hiểm xã hội Việt Nam phía Nam

70070

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70071

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70072

Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền tại TPhườngHCM (Ban Cơ yếu Chính phủ)

70073

Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam (Ban Tôn giáo Chính phủ)

70074

Cơ quan đại diện của Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam

70087

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70088

Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70089

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70090

Ban công tác phía Nam (Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam)  tại thành phố Hồ Chí Minh

70092

Bưu Cục Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh

70000

Ủy ban Kiểm tra thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70101

Ban Tổ chức thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70102

Ban Tuyên giáo thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70103

Ban Dân vận thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70104

Ban Nội chính thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70105

Đảng ủy khối cơ quan tại thành phố Hồ Chí Minh

70109

Thành ủy và Văn phòng thành ủy tại thành phố Hồ Chí Minh

70110

Đảng ủy khối doanh nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh

70111

Báo Sài Gòn Giải Phóng tại thành phố Hồ Chí Minh

70116

Hội đồng nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70121

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70130

Tòa án nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70135

Viện Kiểm sát nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70136

Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh

70137

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tại thành phố Hồ Chí Minh

70140

Sở Công Thương tại thành phố Hồ Chí Minh

70141

Sở Kế hoạch và Đầu tư tại thành phố Hồ Chí Minh

70142

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh

70143

Sở Ngoại vụ tại thành phố Hồ Chí Minh

70144

Sở Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh

70145

Sở Thông tin và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh

70146

Sở Văn hoá và Thể thao tại thành phố Hồ Chí Minh

70147

Sở Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh tại thành phố Hồ Chí Minh

70148

Công an thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70149

Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố

70150

Sở Nội vụ thành phố Hồ Chí Minh

70151

Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh

70152

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh

70153

Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh

70154

Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh

70155

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh

70156

Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh

70157

Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh

70158

Sở Quy hoạch – Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh

70159

Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh

70160

Bộ Tư lệnh Thành phố thành phố Hồ Chí Minh

70161

Ban Dân tộc thành phố Hồ Chí Minh

70162

Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70163

Thanh tra thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70164

Học viện Cán bộ thành phố tại  thành phố Hồ Chí Minh

70165

Thông tấn xã Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

70166

Đài truyền hình thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70167

Đài Tiếng nói nhân dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70168

Bảo hiểm xã hội thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70170

Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh

70178

Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh

70179

Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh

70180

Kho bạc Nhà nước thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70181

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh

70185

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hồ Chí Minh

70186

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố Hồ Chí Minh

70187

Liên đoàn Lao động thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70188

Hội Nông dân thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70189

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70190

Thành Đoàn thành phố Hồ Chí Minh

70191

Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70192

Hội Cựu chiến binh thành phố tại thành phố Hồ Chí Minh

70193

Điểm phục vụ Bưu điện T78 thành phố Hồ Chí Minh

70199

1. Mã Zip code Quận 1 

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

700000

Bưu cục cấp 1 Giao dịch Sài Gòn

Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1

700900

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 TP Hồ Chí Minh

Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

700993

Bưu cục Phát hành Báo chí Báo chí 2

Số 345/13A, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1

702003

Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Công Trứ

Số 216, Đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1

710005

Hòm thư Công cộng SG12

Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1

710006

Hòm thư Công cộng SG11

Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1

710024

Bưu cục cấp 3 VExpress

Số 1, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1

710100

Bưu cục cấp 3 Bến Thành

Số 50, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1

710200

Bưu cục cấp 2 Quận 1

Số 67, Đường Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1

710221

Bưu cục cấp 3 Đội Chuyển Phát Nhanh Sài Gòn

Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710228

Bưu cục cấp 3 [EMS] Lãnh sự quán Mỹ

Số 04, Đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1

710234

Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn

Số 117-119, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710235

Bưu cục cấp 3 KHL Sài Gòn

Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710240

Bưu cục cấp 3 Đội chuyển phát Sài Gòn

Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710400

Bưu cục cấp 3 Trần Hưng Đạo

Số 447B, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1

710500

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Du

Số 01, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1

710547

Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng độc lập

Số 18, Ngõ 228, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1

710550

Bưu cục văn phòng VP BĐTP HCM

Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710560

Bưu cục văn phòng VP BĐTT Sài Gòn

Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1

710700

Bưu cục cấp 3 Đa Kao

Số 19, Đường Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1

710880

Bưu cục cấp 3 Tân Định

Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Quận 1

711205

Hòm thư Công cộng SG17

Đường Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1

711206

Hòm thư Công cộng SG13

Số 73-75, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1

711512

Hòm thư Công cộng SG14

Số 185D, Đường Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1

712006

Hòm thư Công cộng SG15

Số 59-61, Đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1

712162

Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Thái Học

Số 48, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1

712170

Bưu cục cấp 3 KHL Ngô Sỹ Sơn (EMS)

Số 10, Đường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1

2. Mã Zip code Quận 2

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

713000

Bưu cục cấp 3 An Điền

Số 16A, Đường Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Quận 2

713100

Bưu cục cấp 3 An Khánh

Số D7/23A, Đường Trần Não, Phường Bình Khánh, Quận 2

713110

Bưu cục cấp 3 Tân Lập

Số 661, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2

713200

Bưu cục cấp 3 Bình Trưng

Số 42, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2

713530

Bưu cục cấp 3 [EMS] Trần Não

Số 51, Đường Trần Não (UBND Phường Bình An), Phường Bình An, Quận 2

714032

Hòm thư Công cộng thùng thư công cộng

Đường liên tỉnh lộ 25B, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2

714100

Bưu cục cấp 3 Cát Lái

Hẻm 393, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2

3. Mã Zip code Quận 3

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

700901

Bưu cục cấp 3 [TW] GD Cục BĐTW Hồ Chí Minh

Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3

700902

Bưu cục cấp 3 [TW] KT Cục BĐTW Hồ Chí Minh

Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3

722000

Bưu cục cấp 2 Quận 3

Số 2, Đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường Số 6, Quận 3

722007

Hòm thư Công cộng SG05

Số 557, Đường Điện Biên Phủ, Phường Số 1, Quận 3

722008

Hòm thư Công cộng SG02

Số 185, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 4, Quận 3

722100

Bưu cục cấp 3 Vườn Xoài

Số 472, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3

722200

Bưu cục cấp 3 Bàn Cờ

Số 49A, Đường Cao Thắng, Phường Số 3, Quận 3

722300

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Trỗi

Số 222bis, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3

722700

Bưu cục cấp 3 Tú Xương

Số 6, Đường Tú Xương, Phường Số 7, Quận 3

722900

Hòm thư Công cộng SG10

Số 165, Đường Trần Quốc Thảo, Phường Số 9, Quận 3

723435

Hòm thư Công cộng SG06

Số 276, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 10, Quận 3

723803

Hòm thư Công cộng SG04

Số 508A, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Số 2, Quận 3

723909

Hòm thư Công cộng SG01

Số 282, Đường Pasteur, Phường Số 8, Quận 3

4. Mã Zip code Quận 4

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

754000

Bưu cục cấp 2 Quận 4

Số 104, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Số 13, Quận 4

754100

Bưu cục cấp 3 Khánh Hội

Số 52, Đường Lê Quốc Hưng, Phường Số 12, Quận 4

754252

Hòm thư Công cộng SG30

Số 31, Đường số 12A, Phường Số 6, Quận 4

754424

Hòm thư Công cộng SG27

Số 64A, Đường Nguyễn Khoái, Phường Số 2, Quận 4

754522

Hòm thư Công cộng SG28

Số 360, Đường Bến Vân Đồn, Phường Số 1, Quận 4

754761

Hòm thư Công cộng SG20

Số 531, Đường Vĩnh Khánh, Phường Số 10, Quận 4

754900

Hòm thư Công cộng SG19

Số 243, Đường Hoàng Diệu, Phường Số 8, Quận 4

755240

Hòm thư Công cộng SG24

Số 132, Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Số 15, Quận 4

755387

Hòm thư Công cộng SG23

Số 181/15, Ngõ 181, Đường Xóm Chiếu, Phường Số 16, Quận 4

5. Mã Zip code Quận 5

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

748000

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Trãi

Số 49, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 2, Quận 5

748010

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Tri Phương

Số 137, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Số 8, Quận 5

748020

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Duy Dương

Số 5, Đường Nguyễn Duy Dương, Phường Số 8, Quận 5

748090

Bưu cục văn phòng VP BĐTT Chợ Lớn

Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5

748500

Bưu cục cấp 3 Hùng Vương

Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Số 4, Quận 5

749000

Bưu cục cấp 2 Quận 5

Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5

749305

Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch Quận 5

Số 992, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 14, Quận 5

749575

Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 2

Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5

750100

Bưu cục cấp 3 Lê Hồng Phong

Số 011, Dãy nhà 9 Tầng, Khu chung cư Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5

750259

Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Trịnh Thái Hà

Số 610, Đường Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5

6. Mã Zip code Quận 6

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

746000

Bưu cục cấp 3 Minh Phụng

Số 277, Đường Hậu Giang, Phường Số 5, Quận 6

746768

Bưu cục cấp 3 Phú Lâm

Số 76, Đường Số 10, Phường Số 13, Quận 6

747160

Bưu cục cấp 3 Lý Chiêu Hoàng

Số 55, Đường Lý Chiêu Hòang, Phường Số 10, Quận 6

747329

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Số 440, Đường Trần Văn Kiểu, Phường Số 7, Quận 6

747400

Bưu cục cấp 2 Quận 6

Số 88-90, Đường Tháp Mười, Phường Số 2, Quận 6

7. Mã Zip code Quận 7

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

756000

Bưu cục cấp 3 Tân Thuận

Số KE42,43, Đường Hùynh Tấn Phát Khu Phố 1, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7

756050

Bưu cục văn phòng VP BĐTT Nam Sài Gòn

Số 1441, Đường hùynh Tấn Phát Khu Phô1, Phường Phú Mỹ, Quận 7

756060

Bưu cục cấp 3 Giao dịch EMS – 136 Nguyễn Thị Thập Q.7

Số 136, Đường Nguyễn Thị Thập, Phường Bình Thuận, Quận 7

756100

Bưu cục cấp 2 Quận 7

Số 1441, Đường hùynh Tấn Phát Khu Phô1, Phường Phú Mỹ, Quận 7

756110

Bưu cục cấp 3 Phú Mỹ

Số 697, Khu phố 1, Phường Phú Thuận, Quận 7

756200

Bưu cục cấp 3 Tân Thuận Đông

Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7

756335

Hòm thư Công cộng Tân Phú

Số 48 KP1, Đường số 9, Phường Tân Phú, Quận 7

756446

Hòm thư Công cộng Bình Thuận

Số 342, KP1, Đường Hùynh tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7

756600

Bưu cục cấp 3 Tân Phong

Số 382/8A, Khu phố 2, Phường Tân Phong, Quận 7

756700

Bưu cục cấp 3 Tân Quy Đông

Số 44, Khu phố 2, Phường Tân Quy, Quận 7

756841

Hòm thư Công cộng Tân Kiểng

Số 124, KP 3, Đường 17, Phường Tân Kiểng, Quận 7

756921

Hòm thư Công cộng Tân Hưng

Số 695, KP 4, Đường Trần Xuân Sọan, Phường Tân Hưng, Quận 7

756922

Bưu cục cấp 3 Tân Hưng

Số 60, Đường D1, Phường Tân Hưng, Quận 7

8. Mã Zip code Quận 8

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

751000

Bưu cục cấp 3 Rạch Ông

Số 60, Đường Nguyễn Thị Tần, Phường Số 2, Quận 8

751100

Bưu cục cấp 3 Dã Tượng

Số 1B, Lô nhà 1, Khu dân cư Hưng Phú, Phường Số 10, Quận 8

751340

Bưu cục cấp 3 Hưng Phú

Số 170, Đường Hưng Phú, Phường Số 8, Quận 8

751500

Bưu cục cấp 2 Quận 8

Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8

751830

Bưu cục Phát cấp 2 Bưu cục phát quận 8

Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8

752210

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Số 184, Đường Lưu Hữu Phước, Phường Số 15, Quận 8

752353

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Số 450, Đường Bến Phú Định, Phường Số 16, Quận 8

752426

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Số 3028, Đường Phạm Thế Hiển, Phường Số 7, Quận 8

752710

Bưu cục cấp 3 Bùi Minh Trực

Số 188, Đường Bùi Minh Trực, Phường Số 5, Quận 8

752800

Bưu cục cấp 3 Chánh Hưng

Lô nhà A, Khu chung cư Phạm Thế Hiển, Phường Số 4, Quận 8

9. Mã Zip code Quận 9

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

715000

Bưu cục cấp 3 Cây Dầu

Đường Số 400, Phường Tân Phú, Quận 9

715100

Bưu cục cấp 3 Chợ Nhỏ

Số 95, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9

715143

Bưu cục cấp 3 KHL Quận 9

Số 97, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9

715300

Bưu cục cấp 3 Phước Long

Số 132B, Đường Tây Hòa, Phường Phước Long A, Quận 9

715401

Điểm BĐVHX Long Thạnh Mỹ

Số 127A, Đường Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9

715538

Hòm thư Công cộng Hòm thư công cộng Ấp Bến Đò

Số Ấp Bến óò, Đường Nguyễn Xiễn, Phường Long Bình, Quận 9

715650

Bưu cục cấp 3 Điểm giao dịch Khu Công Nghệ Cao Thủ Đức

Số Kios, Đường Xa Lộ Hà Nội, Phường Tân Phú, Quận 9

715885

Bưu cục cấp 3 Bưu cục EMS giao dịch Quận 9

Số 44, Đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9

716040

Bưu cục cấp 3 Phước Bình

Số 45, Đường Đại Lộ Ii, Phường Phước Bình, Quận 9

716200

Điểm BĐVHX Phú Hữu

Số 884, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Phú Hữu, Quận 9

716300

Điểm BĐVHX Long Trường

Số 1, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, Quận 9

716323

Bưu cục cấp 3 Trường Thạnh

Số 416/12, Đường Lã Xuân Oai, Phường Long Trường, Quận 9

716418

Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng

Đường Ích Thạnh, Phường Trường Thạnh, Quận 9

716500

Điểm BĐVHX Long Phước

Ấp Long Thuận, Phường Long Phước, Quận 9

10. Mã Zip code Quận 10

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

700910

Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTLT Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700920

Bưu cục Khai thác Liên tỉnh KTNT Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700925

Bưu cục Bưu chính Uỷ thác UT – Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700930

Bưu cục DataPost DP – Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700940

Bưu cục Chuyển phát nhanh (EMS) Chuyển phát nhanh

Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700955

Bưu cục Ngoại dịch ND – Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700958

Bưu cục Trung chuyển Trung chuyển nội tỉnh

Số 270 Bis, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

700959

Bưu cục Trung chuyển TC – Hồ Chí Minh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740010

Bưu cục cấp 3 Datapost Hcm

Số 270Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740020

Bưu cục cấp 3 Bưu Chính Uỷ Thác

Số 270bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740030

Bưu cục cấp 3 Phú Thọ

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740100

Bưu cục cấp 3 Ngô Quyền

Số 237, Đường Ngô Quyền, Phường Số 6, Quận 10

740165

Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 1

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740180

Bưu cục cấp 3 Đội chuyển phát nhanh Chợ Lớn

Số 354/1/1, Hẻm 354, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740190

Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN

Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740200

Bưu cục cấp 3 Hoà Hưng

Số 411, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 13, Quận 10

740270

Bưu cục cấp 3 MTV In Tem

Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

740300

Bưu cục cấp 3 Ngã Sáu Dân Chủ

Số 1E, Đường 3 Tháng 2, Phường Số 11, Quận 10

740310

Bưu cục cấp 3 Sư Vạn Hạnh

Số 784, Đường Sư Vạn Hạnh, Phường Số 12, Quận 10

740500

Bưu cục cấp 2 Quận 10

Số 157, Đường Lý Thái Tổ, Phường Số 9, Quận 10

740822

Bưu cục Trung chuyển Bưu cục Trung chuyển nội tỉnh

Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

742000

Bưu cục cấp 3 Bà Hạt

Số 196, Đường Bà Hạt, Phường Số 9, Quận 10

742610

Bưu cục Phát cấp 2 BCP Nội Tỉnh

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

742615

Bưu cục văn phòng VP TT.KTVC

Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

742620

Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN 2

Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

11. Mã Zip code Quận 11

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

743000

Bưu cục cấp 3 Lữ Gia

Số 2/12, Hẻm 2, Đường Lữ Gia, Phường Số 15, Quận 11

743010

Bưu cục cấp 3 Đầm Sen

Số 92D, Đường Hòa Bình, Phường Số 5, Quận 11

743100

Bưu cục cấp 3 Lạc Long Quân

Số 509, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 5, Quận 11

743500

Bưu cục cấp 3 Tôn Thất Hiệp

Số 34-36, Đường Tôn Thất Hiệp, Phường Số 13, Quận 11

743800

Bưu cục cấp 2 Quận 11

Số 244, Đường Minh Phụng, Phường Số 16, Quận 11

744790

Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch 3 tháng 2

Số 1336, Đường Ba Tháng Hai, Phường Số 2, Quận 11

744910

Bưu cục cấp 3 Phó Cơ Điều

Số 150, Đường Phó Cơ Điều, Phường Số 6, Quận 11

12. Mã Zip code Quận 12

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

729033

Bưu cục cấp 3 Trung Mỹ Tây

Số A4 Tổ 25, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12

729100

Bưu cục cấp 3 Bàu Nai

Số 90/5, Khu phố 7, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12

729110

Bưu cục cấp 3 Quang Trung

Số 90/5 KP3, Đường Tô ký, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12

729160

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Quá

Số 732A, Đường Nguyễn văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12

729209

Bưu cục cấp 3 Cv phần mềm Quang trung

Số 03, Khu phố 1, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12

729213

Điểm BĐVHX Tân Chánh Hiệp

Khu phố 3, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12

729321

Hòm thư Công cộng Thùng thư Công Cộng Tân Thới Hiệp

Số 99/7, Khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12

729400

Bưu cục cấp 3 Tân Thới Hiệp

Số 121, Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12

729430

Bưu cục cấp 3 Hiệp Thành

Số 319, Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12

729450

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Thị Kiểu

Số 60F/29, Khu phố 2, Phường Hiệp Thành, Quận 12

729530

Hòm thư Công cộng TTCC Thới An

Khu 5, Phường Thới An, Quận 12

729540

Bưu cục cấp 3 Bưu cục Quận 12

Số A104, Khu phố 1, Phường Thới An, Quận 12

729630

Hòm thư Công cộng TTCC Thạnh Xuân

Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12

729635

Bưu cục cấp 3 Hà Huy Giáp

Số 65/4, Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12

729700

Bưu cục cấp 3 Ngã Tư Ga

Đường Hà Huy Gíap, Phường Thạnh Lộc, Quận 12

729800

Điểm BĐVHX An Phú Đông

Khu phố 1, Phường An Phú Đông, Quận 12

729930

Bưu cục cấp 3 Tân thới nhất

Số 44/6, Khu phố 3, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12

13. Mã Zip code Quận Phú Nhuận

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

700990

Hòm thư Công cộng Trung tâm chi nhánh 2

Số 43, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận

700991

Bưu cục Phát hành Báo chí Hồ Văn Huê

Số 43, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận

700992

Bưu cục Phát hành Báo chí Báo chí 1

Số 65, Đường Hồ Văn Huê, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận

725000

Bưu cục cấp 3 Lê Văn Sỹ

Số 245 BIS, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận Phú Nhuận

725060

Bưu cục cấp 2 Phú Nhuận

Số 241, Đường Phan Đình Phùng, Phường Số 15, Quận Phú Nhuận

725600

Bưu cục cấp 3 Đông Ba

Số 105, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 7, Quận Phú Nhuận

725710

Đại lý bưu điện Nguyễn Đình Chiểu-1

Số 47, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Số 4, Quận Phú Nhuận

725800

Đại lý bưu điện Thích Quảng Đức-1

Số 66, Đường Thích Quảng Đức, Phường Số 5, Quận Phú Nhuận

726500

Bưu cục cấp 2 Trung Tâm Ups

Số 74, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Số 8, Quận Phú Nhuận

14. Mã Zip code Quận Bình Thạnh

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

717000

Bưu cục cấp 3 Thị Nghè

Số 23, Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh, Phường Số 17, Quận Bình Thạnh

717060

Bưu cục văn phòng VP BĐTT Gia Định

Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh

717066

Bưu cục cấp 2 Bình Thạnh

Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh

717349

Đại lý bưu điện Đinh Bộ Lĩnh-6

Số 367, Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Số 26, Quận Bình Thạnh

717400

Bưu cục cấp 3 Thanh Đa

Số 138A, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh

717455

Đại lý bưu điện XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH – 15

Số 6/1A, Hẻm 1, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh

717739

Hòm thư Công cộng (TTCC)

Số 355, Đường Nơ Trang Long, Phường Số 13, Quận Bình Thạnh

718130

Bưu cục cấp 3 PTI Sài Gòn

Số 24C, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 6, Quận Bình Thạnh

718400

Đại lý bưu điện Đống Đa-1

Số 07, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh

718440

Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch EMS Bình Thạnh

Số 264, Đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh

718500

Bưu cục cấp 3 Hàng Xanh

Số 283, Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh, Phường Số 15, Quận Bình Thạnh

719054

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Số 1089, Đường Bình Quới, Phường Số 28, Quận Bình Thạnh

15. Mã Zip code Quận Tân Bình

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

700915

Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT

Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

700916

Bưu cục Trung chuyển HCM EMS LT

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

701000

Bưu cục khai thác cấp 1 HCM EMS NT

Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736000

Bưu cục cấp 3 Chí Hòa

Số 695-697, Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Số 6, Quận Tân Bình

736090

Bưu cục cấp 2 Tân Bình

Số 288A, Đường Hòang Văn Thụ, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736100

Bưu cục cấp 3 Bà Quẹo

Số 32/8, Đường Trường Chinh, Phường Số 15, Quận Tân Bình

736102

Bưu cục cấp 3 [EMS] Bưu cục Đội giao nhận

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736103

Bưu cục cấp 3 [EMS] Phát hoàn

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736109

Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Phát tại quầy HTM

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736111

Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT (Chuyển hoàn)

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736112

Bưu cục Chuyển phát nhanh (EMS) [EMS] Hồ Chí Minh EMS QT NDD

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736113

Bưu cục cấp 3 EMS Bưu cục phát KHL HCM

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736115

Bưu cục Phát cấp 1 [EMS] COD TP.HCM

Số 20, Đường Cộng Hòa, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736125

Đại lý bưu điện Dại Lý Việt Linh

Số 63, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736140

Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Ba Vì

Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736145

Bưu cục cấp 3 Đại lý TECS (EMS)

Số 6, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình

736200

Bưu cục cấp 3 Lý Thường Kiệt

Số 174M, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 8, Quận Tân Bình

736300

Bưu cục cấp 3 Bàu Cát

Số K43-45, Đường Nguyễn Hồng Đào, Phường Số 13, Quận Tân Bình

736400

Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Hai

Số 130/C10, Hẻm 130c, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736500

Bưu cục cấp 3 Hòang Hoa Thám

Số 19D, Đường Hòang Hoa Thám, Phường Số 13, Quận Tân Bình

736511

Đại lý bưu điện Tân Sơn Nhất

Đường Trường Sơn, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736513

Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Anpha

Số 6, Đường Sông Đáy, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736514

Bưu cục cấp 3 (EMS) Đại lý Golden Energy

Số 13, Đường Phan Đình Giót, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736515

Bưu cục cấp 3 Tân Sơn Nhất TC (EMS)

Đường Phổ Quang, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736600

Bưu cục cấp 3 Tân Sơn Nhất

Số 2B/2, Đường Bạch Đằng, Phường Số 2, Quận Tân Bình

736839

Hòm thư Công cộng TTCC UBND Phường 13 – Tân Bình

Hẻm 40, Đường Ấp Bắc, Phường Số 13, Quận Tân Bình

736868

Bưu cục cấp 3 E.TOWN

Số G.3C-364, Đường Cộng Hòa, Phường Số 13, Quận Tân Bình

736900

Đại lý bưu điện Hương Lộ 11-1

Số 105, Đường Phan Huy Ích, Phường Số 15, Quận Tân Bình

737300

Bưu cục cấp 3 Bảy Hiền

Số 1266, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 8, Quận Tân Bình

737700

Đại lý bưu điện Phạm Văn Hai-1

Số 219, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 5, Quận Tân Bình

16. Mã Zip code Quận Bình Tân

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

762000

Bưu cục cấp 3 Bình Hưng Hòa

Số 1026, Đường TÂN KỲ TÂN QUÝ, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân

762300

Bưu cục cấp 3 Bốn Xã

Số 471, Đường HƯƠNG LỘ 2, KHU PHỐ 4, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân

762530

Bưu cục cấp 3 Gò Xoài

Số 114, Đường GÒ XOÀI, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân

762742

Bưu cục cấp 3 Gò Mây

Số SA3-04, Đường Số 1, Khu dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

762800

Bưu cục cấp 3 Bình Trị Đông

Số C12/14, Tổ 303, Khu phố 16, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân

763100

Bưu cục cấp 3 Hồ Học Lãm

Số E2/19, Tổ 109, Khu phố 5, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân

763160

Bưu cục cấp 3 Tên Lửa

Số 232, Đường TÊN LỬA, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân

763200

Bưu cục cấp 3 Bà Hom

Số 27, Đường Lộ Tẻ, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân

763300

Bưu cục cấp 3 Tân Tạo

Lô nhà S, Khu dân cư Bắc Lương Bèo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân

763310

Bưu cục cấp 3 Tân Kiên

Số A1/70, Đường Trần Đại Nghĩa, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân

763430

Bưu cục cấp 3 KHL Bình Tân

Số 27, Đường Lộ Tẻ, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân

763700

Bưu cục cấp 3 An Lạc

Số 164, Đường Kinh Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân

763710

Bưu cục cấp 3 Mũi Tàu

Số 98, Đường An Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân

17. Mã Zip code Quận Gò Vấp

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

727000

Bưu cục cấp 3 Thông Tây Hội

Số 2/1A, Đường Quang Trung, Phường Số 11, Quận Gò Vấp

727010

Bưu cục cấp 2 Gò Vấp

Số 555, Đường Lê Quang Định, Phường Số 1, Quận Gò Vấp

727025

Bưu cục cấp 3 KHL Nguyễn Oanh

Số 185B, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 10, Quận Gò Vấp

727214

Đại lý bưu điện Nguyễn Thái Sơn -1

Số 171A, Đường Nguyễn Thái Sơn, Phường Số 5, Quận Gò Vấp

727300

Bưu cục cấp 3 An Nhơn

Số 261, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 17, Quận Gò Vấp

727400

Bưu cục cấp 3 Xóm Mới

Số 1/8, Đường Thống Nhất, Phường Số 15, Quận Gò Vấp

727700

Bưu cục cấp 3 An Hội

Số 34/8C, Đường Quang Trung, Phường Số 8, Quận Gò Vấp

727900

Bưu cục cấp 3 Trưng Nữ Vương

Số 01, Đường Trưng Nữ Vương, Phường Số 4, Quận Gò Vấp

728100

Bưu cục cấp 3 Lê Văn Thọ

Số 56, Đường Cây Trâm, Phường Số 9, Quận Gò Vấp

18. Mã Zip code Quận Tân Phú

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

760000

Bưu cục cấp 3 Tân Phú

Số 90, Lô B Đường Nguyễn Sơn, Khu chung cư Tân Phú, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú

760130

Bưu cục cấp 3 TMĐT Tân Bình

Số Lô II-1, Lô nhà I, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú

760135

Bưu cục cấp 3 KHL Tân Quý

Số 42, Đường Tân Quý, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú

760210

Hòm thư Công cộng Hộp Thư công cộng

Số 89, Đường Bờ bao Tân Thắng, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú

760310

Bưu cục cấp 3 Tây Thạnh

Số 51/20, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú

760320

Bưu cục cấp 3 Khu Công Nghiệp Tân Bình

Số 020, Lô nhà B, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú

760400

Bưu cục cấp 3 Gò Dầu

Số 023, Lô nhà A, Khu chung cư Gò Dầu 2, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú

760820

Bưu cục cấp 3 Phú Thọ Hòa

Số 174 D1, Đường Thạch Lam, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú

19. Mã Zip code Thành phố Thủ Đức

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

720100

Bưu cục cấp 3 Bình Thọ

Số 378, Đường Võ Văn Ngân, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức

720150

Bưu cục văn phòng VP BĐTT Thủ Đức

Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức

720300

Bưu cục cấp 3 Bình Triệu

Số 178, Đường Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức

720325

Đại lý bưu điện Ktx Đh Quốc Gia

Số A7 KTXDHQG, Cụm Đại Học Quốc Gia, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức

720400

Bưu cục cấp 3 Linh Trung

Số 16, Đường Số 4, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức

720500

Bưu cục cấp 3 Linh Xuân

Số 539 QLộ 1A, Khu phố 4, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức

720631

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng

Đường Số 8, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức

720700

Bưu cục cấp 3 Tam Bình

Số 705, Đường Gò Dưa, Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức

721000

Bưu cục cấp 3 Bình Chiểu

Số 936, Đường Tĩnh Lộ 43 (Khu phố 1+2+3), Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức

721261

Hòm thư Công cộng Hòm thư công cộng UBND Phường Hiệp Bình Phứơc

Số 719, Đường Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức

721262

Bưu cục cấp 3 Hiệp Bình Phước

Số 65B, Đường Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức

721344

Bưu cục cấp 3 KHL Thủ Đức

Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức

721400

Bưu cục cấp 2 Thủ Đức

Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức

20. Mã Zip code Huyện Bình Chánh

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

738000

Bưu cục cấp 2 Bình Chánh

Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh

738010

Bưu cục cấp 3 Chợ Đệm

Số A13/1D, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh

738050

Bưu cục văn phòng VP BĐH Bình Chánh

Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh

738100

Bưu cục cấp 3 Vĩnh Lộc

Số 2300, Ấp 4, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh

738101

Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc B

Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh

738200

Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc A

Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh

738300

Bưu cục cấp 3 Lê Minh Xuân

Sô´F7/8A, Ấp 6, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh

738301

Điểm BĐVHX Lê Minh Xuân

Ấp 3, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh

738333

Điểm BĐVHX Láng Le

Ấp 1, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh

738400

Bưu cục cấp 3 Cầu Xáng

Ấp 3, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh

738412

Điểm BĐVHX Phạm Văn Hai

Ấp 6, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh

738500

Điểm BĐVHX Bình Lợi

Số C4/125A, Ấp 3, Xã Bình Lợi, Huyện Bình Chánh

738600

Bưu cục cấp 3 Láng Le

Số A6/177B, Ấp 6, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh

738601

Điểm BĐVHX Tân Nhựt

Số B13/265A, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh

738719

Hòm thư Công cộng HỘP THƯ CÔNG CỘNG

Số C9/18, Ấp 3, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh

738800

Bưu cục cấp 3 Chợ Bình Chánh

Số 1C, Ấp 4, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh

738907

Hòm thư Công cộng HỘP THƯ CÔNG CỘNG

Số 999/8, Ấp 2, Xã An Phú Tây, Huyện Bình Chánh

739000

Điểm BĐVHX Tân Quý Tây

Ấp 2, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh

739100

Bưu cục cấp 3 Ghisê 2 Chợ Bình Chánh

Số C8/28B, Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh

739101

Điểm BĐVHX Hưng Long

Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh

739210

Bưu cục cấp 3 Quy Đức

Số A7/31, Ấp 1, Xã Quy Đức, Huyện Bình Chánh

739300

Điểm BĐVHX Đa Phước

Ấp 5, Xã Đa Phước, Huyện Bình Chánh

739400

Bưu cục cấp 3 Phong Phú

Số D11/314C, Ấp 4, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh

739401

Điểm BĐVHX Phong Phú

Ấp 3, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh

739500

Bưu cục cấp 3 Bình Hưng

Số B17/13, Ấp 3, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh

21. Mã Zip code Huyện Cần Giờ

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

759000

Bưu cục cấp 3 Cần Giờ

Số Lương Văn, Khu phố Giồng Ao, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ

759010

Bưu cục cấp 3 Cần Thạnh

Số Duyên Hải, Khu phố Hưng Thạnh, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ

759120

Bưu cục cấp 3 30/4

Số Thạnh Thới, Ấp Long Thạnh, Xã Long Hoà, Huyện Cần Giờ

759200

Điểm BĐVHX Thạnh An

Ấp Thạnh Hòa, Xã Thạnh An, Huyện Cần Giờ

759300

Điểm BĐVHX Tam Thôn Hiệp

Ấp An Lộc, Xã Tam Thôn Hiệp, Huyện Cần Giờ

759400

Điểm BĐVHX Lý Nhơn

Ấp Lý Thái Bửu, Xã Lý Nhơn, Huyện Cần Giờ

759500

Điểm BĐVHX An Thới Đông

Ấp An Hòa, Xã An Thới Đông, Huyện Cần Giờ

759600

Bưu cục cấp 3 Bình Khánh

Số Rừng Sác, Ấp Bình Phước, Xã Bình Khánh, Huyện Cần Giờ

22. Mã Zip code Huyện Củ Chi

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

733000

Bưu cục cấp 2 Củ Chi

Số 174, Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi

733010

Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Củ Chi

Khu phố 8, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi

733030

Bưu cục Phát cấp 2 TTDVKH Củ Chi

Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi

733060

Bưu cục văn phòng VP BĐH Củ Chi

Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi

733100

Điểm BĐVHX Phước Vĩnh An

Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi

733118

Hòm thư Công cộng CC07

Ấp 5, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi

733200

Điểm BĐVHX Tân Thạnh Tây

Ấp 2a, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi

733300

Điểm BĐVHX Hòa Phú

Ấp 1a, Xã Hoà Phú, Huyện Củ Chi

733400

Điểm BĐVHX Trung An

Ấp Chợ, Xã Trung An, Huyện Củ Chi

733500

Điểm BĐVHX Phú Hòa Đông

Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Hoà Đông, Huyện Củ Chi

733530

Bưu cục cấp 3 PHÚ HÒA ĐÔNG

Số 270A TL15, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Hoà Đông, Huyện Củ Chi

733600

Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Cội

Số 305, Ấp 3, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi

733701

Điểm BĐVHX Nhuận Đức

Ấp Ngã Tư, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi

733800

Bưu cục cấp 3 An Nhơn Tây

Số 1468 TL7, Ấp Chợ Củ, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi

733801

Điểm BĐVHX An Nhơn Tây

Số 07, Ấp Lô 6, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi

733900

Bưu cục cấp 3 An Phú

Số Tỉnh lộ 15, Ấp An Hòa, Xã An Phú, Huyện Củ Chi

734001

Điểm BĐVHX Phú Mỹ Hưng

Ấp Phú Lợi, Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi

734100

Điểm BĐVHX Trung Lập Hạ

Ấp Xóm Mới, Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi

734200

Bưu cục cấp 3 Trung Lập

Số 29, Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi

734201

Điểm BĐVHX Trung Lập Thượng

Ấp Sa Nhỏ, Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi

734300

Bưu cục cấp 3 Phước Thạnh

Số 865, Ấp Chợ, Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi

734400

Điểm BĐVHX Phước Hiệp

Ấp Phước Hòa, Xã Phước Hiệp, Huyện Củ Chi

734500

Điểm BĐVHX Thái Mỹ

Ấp Bình Thượng I, Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi

734600

Điểm BĐVHX Tân An Hội

Ấp Tam Tân, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi

734700

Điểm BĐVHX Tân Thông Hội

Số 103/03, Ấp Chánh, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi

734800

Bưu cục cấp 3 Tân Phú Trung

Số 912 QL22, Ấp Đình, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi

734801

Điểm BĐVHX Tân Phú Trung

Số 193, Ấp Cây Da, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi

734900

Bưu cục cấp 3 Tân Trung

Số 1014, Ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi

734901

Điểm BĐVHX Tân Thạnh Đông

Ấp 1, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi

735001

Điểm BĐVHX Bình Mỹ

Ấp 6b, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi

23. Mã Zip code Huyện Hóc Môn

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

731000

Bưu cục cấp 2 Bưu Điện Trung Tâm Hóc Môn

Số 57/7, Đường Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn

731050

Bưu cục văn phòng VP BĐH Hóc Môn

Số 57/7, Khu phố 5, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn

731071

Bưu cục cấp 3 KHL Hóc Môn

Số 57/7, Đường Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn

731100

Bưu cục cấp 3 Ngã Ba Bầu

Số 7/3, Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn

731128

Hòm thư Công cộng HM09- Thới Tam Thôn

Số 202, Ấp Thới tứ, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn

731200

Bưu cục cấp 3 Đông Thạnh

Số 160A, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn

731300

Điểm BĐVHX Nhị Bình

Ấp 1, Xã Nhị Bình, Huyện Hóc Môn

731418

Hòm thư Công cộng TÂN HIỆP 03

Ấp Tân Thới 3, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn

731500

Bưu cục cấp 3 Tân Thới Nhì

Số 65/12A, Ấp Dân Thắng 1, Xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn

731623

Hòm thư Công cộng XUÂN THỚI SƠN 02

Ấp 4, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn

731700

Bưu cục cấp 3 Nhị Xuân

Số Tỉnh lộ 9, Ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn

731701

Điểm BĐVHX Ngã Ba Giòng

Ấp 5, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn

731818

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng tân Xuân

Số 122, Ấp Chánh 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn

731900

Bưu cục cấp 3 Bà Điểm

Số 12/4, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn

731910

Bưu cục cấp 3 An Sương

Số 59/3, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn

732008

Hòm thư Công cộng Hộp thư công cộng Xuân Thới Đông

Ấp Xuân Thới Đông 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn

732110

Bưu cục cấp 3 Trung Chánh

Số 159/6b, Ấp Trung Chánh 2, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn

24. Mã Zip code Huyện Nhà Bè

Mã bưu điện Bưu cục Địa chỉ

758000

Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Nhà Bè

Số 462, Đường Hùynh tấn phát, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè

758100

Bưu cục cấp 3 Phước Kiển

Số 96A, Đường Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè

758207

Hòm thư Công cộng Phước Lộc

Số 298, Đường Đào Sư Tích, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè

758306

Điểm BĐVHX Nhơn Đức

Số 1/25C, Ấp 3, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè

758310

Bưu cục cấp 3 Long Thới

Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè

758311

Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng xã Nhơn Đức

Số Ấp 1, Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè

758407

Hòm thư Công cộng Long Thới

Số 280, Đường Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè

758500

Bưu cục cấp 3 Hiệp Phước

Số 376/5, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè

758520

Điểm BĐVHX Hiệp Phước

Số 451/1, Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè

758600

Bưu cục cấp 3 Phú Xuân

Số 22/8, Ấp 4, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè

758621

Hòm thư Công cộng Thùng thư công cộng xã Phú Xuân

Số 22/8, Đường Hùynh Tấn Phát, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè

Vài nét sơ lược về TPHCM

TPHCM hiện nay là một trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam. Về mặt hành chính, thành phố được chia thành 1 thành phố, 16 quận và 5 huyện. Trong đó có 312 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 249 phường, 58 xã và 5 thị trấn.

Bản đồ thành phố Hồ Chí Minh

Bản đồ thành phố Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh có toạ độ 10°10′ – 10°38′ Bắc và 106°22′ – 106°54′ Đông. TPHCM có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Bình Dương.
  • Phía tây giáp tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An
  • Phía đông giáp tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Phía nam giáp Biển Đông và tỉnh Tiền Giang.

TPHCM nằm ở miền Nam Việt Nam, cách Hà Nội 1.730 km theo đường bộ, trung tâm thành phố cách bờ biển Đông 50 km theo đường chim bay. Với vị trí tâm điểm của khu vực Đông Nam Á, Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu mối giao thông quan trọng về cả đường bộ, đường thủy và đường không, nối liền các tỉnh trong vùng và còn là một cửa ngõ quốc tế.

Nằm trong vùng chuyển tiếp giữa miền Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, địa hình thành phố thấp dần từ Bắc xuống Nam và từ Tây sang Đông. Vùng cao nằm ở phía bắc – Đông Bắc và một phần Tây Bắc, trung bình 10 đến 25 mét. Xen kẽ có một số gò đồi, cao nhất lên tới 32 mét như đồi Long Bình ở Thủ Đức. 

Ngược lại, vùng trũng nằm ở phía nam – tây nam và đông nam thành phố, có độ cao trung bình trên dưới một mét, nơi thấp nhất 0,5 mét. Các khu vực trung tâm, một phần thành phố Thủ Đức, toàn bộ huyện Hóc Môn và Quận 12 có độ cao trung bình, khoảng 5 tới 10 mét.


Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính TPHCM năm 2022 được đội ngũ Sky Invest tổng hợp mới nhất theo Bộ TT&TT. Hy vọng rằng những thông tin phía sẽ hữu ý với các bạn.

4.7/5 - (8 bình chọn)