Mã ZIP Đắk Lắk là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Đắk Lắk – Mã bưu điện, bưu chính tỉnh Đắk Lắk năm 2022 là 63000 – 64000. Đây là mã dành riêng cho tỉnh Đắk Lắk để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm. Bên cạnh đó, để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Đắk Lắk không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. 

Mã ZIP Đắk Lắk là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Đắk Lắk là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Trong bài viết này Sky Invest sẽ tổng hợp tất cả mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính của tỉnh Đắk Lắk cập nhật mới nhất năm 2022 hãy cùng chúng tôi tìm hiểu để tra cứu nhanh nhất nhé.

Khái quát về mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính hay mã ZIP/ mã bưu điện (ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Hiểu đơn giản, mã bưu chính là một “tọa độ” của địa chị trên “bản đồ bưu chính”.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Đồng thời, mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Mã bưu chính có cấu trúc như thế nào?

Mã bưu chính có cấu trúc là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ. Từ tháng 12 năm 2017, theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, mã bưu chính của Việt Nam chính thức gồm 5 ký tự số thay vì 6 số như trước. Mỗi quốc gia sẽ có hệ thống postal code, zip code riêng biệt.

Mã bưu chính tại Việt Nam gồm 05 ký tự số gồm :

  • Số đầu tiên: Xác định mã vùng, mỗi vùng không quá 10 tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Các tỉnh trong cùng 1 vùng này thì sẽ có chữ số đầu tiên trong mã bưu chính giống nhau.
  • Hai chữ số tiếp theo xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Số này sẽ khác nhau giữa các tỉnh.
  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng
  • Website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.
Cấu trúc mã bưu chính

Cấu trúc mã bưu chính

***Lưu ý: Những mã như +84, 084 không phải là mã bưu chính mà là mã điện thoại quốc gia Việt Nam.

Cách tra cứu mã bưu cục chính xác nơi bạn đang sinh sống

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản năm 2022

Bước 1: Truy cập website http://mabuuchinh.vn

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã zip code rồi nhấn “Tìm kiếm”.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bên cạnh việc tra cứu mã zip code ở cấp độ tỉnh/thành phố thì bạn cũng có thể tra cứu cụ thể mã bưu điện ở quận huyện, xã phường, thôn xóm. Cách tra cứu cũng tương tự như khi bạn tra cứu mã zip code ở tình/thành phố.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

***Lưu ý: Mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam đều thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi.

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Đắk Lắk là tỉnh nằm ở Cao Nguyên phía Tây miền Trung của Việt Nam, với mã bưu điện được chính phủ cấp là 63000 – 64000. Đây là mã chung dành riêng cho Đắk Lắk nhưng để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Đắk Lắk không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. Trong đó

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 63 là mã xác định của tỉnh Đắk Lắk)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 630 hoặc 6300 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Đắk Lắk)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 63002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Đắk Lắk).
Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk cập nhật mới nhất 2022

Quận / Huyện Zipcode
Huyện Buôn Đôn 63800
Huyện Cư Kuin 64100
Huyện Cư M’gar 63900
Huyện Ea H’leo 63600
Huyện Ea Kar 63300
Huyện Ea Súp 63700
Huyện Krông A Na 64200
Huyện Krông Bông 64400
Huyện Krông Búk 63500
Huyện Krông Năng 63400
Huyện Krông Pắc 63200
Huyện Lắk 64300
Huyện M’Đrắk 64500
Thành phố Buôn Ma Thuột 63100
Thị xã Buôn Hồ 64000

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Đắk Lắk

63000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

63001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

63002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

63003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

63004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

63005

7

Đảng ủy khối cơ quan

63009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

63010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

63011

10

Báo Đắk Lắk

63016

11

Hội đồng nhân dân

63021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

63030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

63035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

63036

15

Kiểm toán nhà nước khu vực XII

63037

16

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

63040

17

Sở Công Thương

63041

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

63042

19

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

63043

20

Sở Ngoại vụ

63044

21

Sở Tài chính

63045

22

Sở Thông tin và Truyền thông

63046

23

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

63047

24

Công an tỉnh

63049

25

Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy

63050

26

Sở Nội vụ

63051

27

Sở Tư pháp

63052

28

Sở Giáo dục và Đào tạo

63053

29

Sở Giao thông vận tải

63054

30

Sở Khoa học và Công nghệ

63055

31

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63056

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

63057

33

Sở Xây dựng

63058

34

Sở Y tế

63060

35

Bộ chỉ huy Quân sự

63061

36

Ban Dân tộc

63062

37

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

63063

38

Thanh tra tỉnh

63064

39

Trường chính trị tỉnh

63065

40

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

63066

41

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

63067

42

Bảo hiểm xã hội tỉnh

63070

43

Cục Thuế

63078

44

Cục Hải quan

63079

45

Cục Thống kê

63080

46

Kho bạc Nhà nước tỉnh

63081

47

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

63085

48

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

63086

49

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

63087

50

Liên đoàn Lao động tỉnh

63088

51

Hội Nông dân tỉnh

63089

52

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

63090

53

Tỉnh Đoàn

63091

54

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

63092

55

Hội Cựu chiến binh tỉnh

63093

1. Mã ZIP Thành phố Buôn Ma Thuột

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

630000

Bưu cục cấp 1 Buôn Ma Thuột

Số 01, Đường Nơ Trang Long, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột

631070

Bưu cục cấp 3 TTĐM

Số 286, Đường Phan Bội Châu, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột

631848

Bưu cục cấp 3 Ngã Sáu 1

Số 01-03, Đường Nơ Trang Long, Phường Tân Tiến, Buôn Ma Thuột

631300

Bưu cục cấp 3 Km5

Số 507, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân Lập, Buôn Ma Thuột

631110

Bưu cục cấp 3 Cổng 3

Số 175, Đường Ngô Quyền, Phường Tân An, Buôn Ma Thuột

631705

Bưu cục cấp 3 Phan Chu Trinh

Số 256A, Đường Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Buôn Ma Thuột

631100

Bưu cục cấp 3 Phan Bội Châu

Số 286, Đường Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Buôn Ma Thuột

631080

Bưu cục cấp 3 Khách Hàng Lớn

Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

632011

Bưu cục cấp 3 Tổ Bưu tá Buôn Ma Thuột

Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

632009

Bưu cục cấp 3 Tổ Lái xe Buôn Ma Thuột

Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

632010

Bưu cục cấp 3 Phát tại Khai thác 3

Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

632090

Bưu cục cấp 3 Đại học tây nguyên

Số 554, Đường Lê Duẩn, Phường Ea Tam, Buôn Ma Thuột

632210

Bưu cục cấp 3 Hòa Khánh

Số 356A, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột

632120

Bưu cục cấp 3 Hòa Thắng

Số 04, Đường Nguyễn Thái Bình, Xã Hoà Thắng, Buôn Ma Thuột

631450

Bưu cục cấp 3 Hòa Thuận

Số 73 QL14, Thôn 5, Xã Hoà Thuận, Buôn Ma Thuột

631790

Điểm BĐVHX Cư Ê Bua

Buôn Đùng, Xã Cư E Bur, Buôn Ma Thuột

632211

Điểm BĐVHX Khánh Xuân

Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột

631420

Điểm BĐVHX Ea Tu

Thôn 1, Xã EaTu, Buôn Ma Thuột

632260

Điểm BĐVHX Ea Kao

Thôn 1, Xã EaKao, Buôn Ma Thuột

632360

Điểm BĐVHX Hòa Đông

Thôn 15, Xã Hoà Đông, Buôn Ma Thuột

632330

Điểm BĐVHX Hòa Phú

Thôn 1, Xã Hoà Phú, Buôn Ma Thuột

632314

Điểm BĐVHX VHX Hòa Khánh

Thôn 19, Xã Hoà Khánh, Buôn Ma Thuột

632390

Điểm BĐVHX Hòa Xuân

Thôn 1, Xã Hoà Xuân, Buôn Ma Thuột

631380

Đại lý bưu điện Tân Hòa

Số KM8 QL26, Tổ Dân Phố 4, Phường Tân Hoà, Buôn Ma Thuột

631615

Hòm thư Công cộng Trường THPT Phú Xuân

Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân An, Buôn Ma Thuột

631704

Hòm thư Công cộng Trường THPT Lê Qúy Đôn

Đường Trần Nhật Duật, Phường Tân Lợi, Buôn Ma Thuột

630990

Hòm thư Công cộng Chi nhánh PHBC

Đường Lê Duẩn, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

632097

Hòm thư Công cộng Trường CĐSP Đăk Lăk

Đường Lê Duẩn, Phường Ea Tam, Buôn Ma Thuột

631408

Hòm thư Công cộng Trường Văn hóa 3

Đường quốc lộ 26, Phường Tân Hoà, Buôn Ma Thuột

632255

Hòm thư Công cộng Trường DTNT Nơ Trang Lơng

Hẻm 137, Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột

632256

Hòm thư Công cộng Trường THPT Lê Duẩn

Đường Phan Huy Chú, Phường Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột

632183

Hòm thư Công cộng Doanh trại quân đội

Đường Nguyễn Thái Bình, Xã Hoà Thắng, Buôn Ma Thuột

631439

Hòm thư Công cộng UBND xã Ea Tu

Thôn 1, Xã EaTu, Buôn Ma Thuột

632279

Hòm thư Công cộng Nhà cộng đồng Ea Kao

Buôn ÊKao, Xã EaKao, Buôn Ma Thuột

632597

Hòm thư Công cộng Trường DTNT Tây Nguyên

Khối 4, Phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột

632351

Hòm thư Công cộng Trường THPT Trần Phú

Buôn Mrê, Xã Hoà Phú, Buôn Ma Thuột

632401

Hòm thư Công cộng Tiểu đoàn 303

Thôn 3, Xã Hoà Xuân, Buôn Ma Thuột

630900

Bưu cục văn phòng Hệ 1 Đắk Lắk

Số 8/2, Đường Giải Phóng, Phường Tân Thành, Buôn Ma Thuột

2. Mã ZIP Huyện Buôn Đôn

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

636000

Bưu cục cấp 2 Buôn Đôn

Thôn 15, Xã Tân Hoà, Huyện Buôn Đôn

636120

Điểm BĐVHX EaBar

Thôn thôn 18,18A và thôn 18B, Xã Ea Bar, Huyện Buôn Đôn

636020

Điểm BĐVHX Ea Huar

Thôn 4, Xã Ea Huar, Huyện Buôn Đôn

636150

Điểm BĐVHX Ea Nuôl

Buôn Niêng 1, Xã Ea Nuôl, Huyện Buôn Đôn

636001

Điểm BĐVHX Ea Wer

Buôn Tul A, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn

636070

Điểm BĐVHX Tân Hòa

Thôn 10, Xã Tân Hoà, Huyện Buôn Đôn

636100

Điểm BĐVHX Cuôr Knia

Thôn 9, Xã Cuôr Knia, Huyện Buôn Đôn

636040

Điểm BĐVHX Krông Na

Buôn Ea arông A và EarôngB, Xã KRông Na, Huyện Buôn Đôn

636115

Hòm thư Công cộng Trường THPT Trần Đại Nghĩa

Thôn 4, Xã Cuôr Knia, Huyện Buôn Đôn

636018

Hòm thư Công cộng Trường THPT Buôn Đôn

Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn

3. Mã ZIP Huyện Buôn Hồ

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

634700

Bưu cục cấp 2 Thị Xã Buôn Hồ

Số 156, Đường Hùng vương, Phường An Lạc, Thị Xã Buôn Hồ

634980

Điểm BĐVHX Hà Lan

Thôn Quyết Tiến 1, Phường Thống Nhất, Thị Xã Buôn Hồ

635070

Điểm BĐVHX Cư Bao

Thôn Tây Hà 6, Xã Cư Bao, Thị Xã Buôn Hồ

635030

Điểm BĐVHX Bình Thuận

Thôn Bình Minh 1, Xã Bình Thuận, Thị Xã Buôn Hồ

635000

Điểm BĐVHX Ea Siên

Thôn 2a, Xã Ea Siên, Thị Xã Buôn Hồ

634950

Điểm BĐVHX Ea Drông

Thôn 5, Xã Ea Drông, Thị Xã Buôn Hồ

634920

Điểm BĐVHX Ea Blang

Thôn Tân Bình, Xã Ea Blang, Thị Xã Buôn Hồ

634900

Điểm BĐVHX Đoàn Kết

Thôn Nhơn Bình 1, Xã Đoàn Kết, Thị Xã Buôn Hồ

4. Mã ZIP Huyện Cư Kuin

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

638100

Bưu cục cấp 2 Cư Kuin

Buôn KPung, Xã Hoà Hiệp, Huyện Cư Kuin

636750

Bưu cục cấp 3 Trung Hòa

Thôn 8, Xã Ea Tiêu, Huyện Cư Kuin

636760

Điểm BĐVHX Ea Ktur

Thôn 9, Xã Ea Ktur, Huyện Cư Kuin

636730

Bưu cục cấp 3 Việt Đức 4

Thôn 22, Xã Cư Ning, Huyện Cư Kuin

636731

Điểm BĐVHX Cư Êwi

Thôn 1B, Xã Cư ÊWi, Huyện Cư Kuin

636732

Điểm BĐVHX EaNing

Thôn 8, Xã Cư Ning, Huyện Cư Kuin

636710

Điểm BĐVHX Ea Hu

Thôn 1, Xã Ea Hu, Huyện Cư Kuin

636790

Điểm BĐVHX Ea Tiêu

Thôn 5, Xã Ea Tiêu, Huyện Cư Kuin

636661

Điểm BĐVHX Đray Bhăng

Thôn Lô 13, Xã Đrây BHăng, Huyện Cư Kuin

636680

Điểm BĐVHX Ea Bhốk

Thôn 6, Xã Ea BHốk, Huyện Cư Kuin

636691

Điểm BĐVHX Ea Bhốk 2

Buôn Ea Kmar, Xã Ea BHốk, Huyện Cư Kuin

638220

Bưu cục cấp 3 Hòa Hiệp

Thôn Kim Châu, Xã Đrây BHăng, Huyện Cư Kuin

5. Mã ZIP Huyện Cư M’Gar

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

634540

Điểm BĐVHX Ea Drơng

Thôn Tân Phú, Xã Ea Drơng, Huyện Cư M’Gar

634420

Điểm BĐVHX Cư Mgar

Thôn 6, Xã Cư M’Gar, Huyện Cư M’Gar

634611

Điểm BĐVHX Quảng Hiệp

Thôn Hiệp Hưng, Xã Quảng Hiệp, Huyện Cư M’Gar

6. Mã ZIP Huyện Ea Kar

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

633400

Bưu cục cấp 2 Ea Kar

Khối 3b, Thị Trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar

633460

Bưu cục cấp 3 Ea Knop

Khối 1, Thị trấn Ea KNốp, Huyện Ea Kar

633720

Điểm BĐVHX Cư Jiang

Thôn 6, Xã Cư Jiang, Huyện Ea Kar

633680

Điểm BĐVHX Ea Ô

Thôn 12, Xã Ea Ô, Huyện Ea Kar

633430

Điểm BĐVHX Ea Ðar

Thôn 10, Xã Ea Đar, Huyện Ea Kar

633630

Điểm BĐVHX Ea Pal

Thôn 12, Xã Ea PăL, Huyện Ea Kar

633660

Điểm BĐVHX Ea Kmut

Thôn Ninh Thanh 1, Xã Ea Kmút, Huyện Ea Kar

633520

Điểm BĐVHX EaSar

Thôn 2, Xã Ea Sar, Huyện Ea Kar

633600

Điểm BĐVHX Cư Ni

Buôn eagar, Xã Cư Ni, Huyện Ea Kar

633750

Điểm BĐVHX Cư Bông

Thôn 20, Xã Cư Bông, Huyện Ea Kar

633559

Điểm BĐVHX Xuân Phú

Thôn 5, Xã Xuân Phú, Huyện Ea Kar

633506

Điểm BĐVHX Ea Tyh

Thôn Trung An, Xã Ea Tih, Huyện Ea Kar

633481

Hòm thư Công cộng Trường THPT Trần Quốc Toản

Khối 1, Thị trấn Ea KNốp, Huyện Ea Kar

633883

Hòm thư Công cộng Nhà Văn hóa Trung tâm huyện

Khối 3a, Thị Trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar

633882

Hòm thư Công cộng Ngã 4 Trần Phú và Nguyễn Tất Thành

Khối 3b, Thị Trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar

633881

Hòm thư Công cộng Bệnh viên đa khoa huyện Ea Kar

Khối 2A, Thị Trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar

7. Mã ZIP Huyện Ea Súp

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

636300

Bưu cục cấp 2 Ea Súp

Số 103, Đường Hùng Vương, Thị Trấn Ea Súp, Huyện Ea Súp

636440

Điểm BĐVHX Ya Tờ Mốt

Thôn 8, Xã Ya Tờ Mốt, Huyện Ea Súp

636420

Điểm BĐVHX Ia JLơi

Thôn 6, Xã Ia JLơi, Huyện Ea Súp

636470

Điểm BĐVHX Ea Bung

Thôn 3, Xã Ea Bung, Huyện Ea Súp

636390

Điểm BĐVHX Ea Rốk

Thôn 7, Xã Ea RốK, Huyện Ea Súp

636340

Điểm BĐVHX Ea Lê

Thôn 5, Xã Ea Lê, Huyện Ea Súp

636500

Điểm BĐVHX Cư Mlan

Thôn 4, Xã Cư M’lan, Huyện Ea Súp

636370

Điểm BĐVHX Cư Kbang

Thôn 3, Xã Cư K’Bang, Huyện Ea Súp

636441

Điểm BĐVHX Trung Đoàn 737

Thôn 4 , Đội 5, Xã Ia Rvê, Huyện Ea Súp

636442

Điểm BĐVHX Ia RVê

Thôn 4, đội 5, Xã Ia Rvê, Huyện Ea Súp

8. Mã ZIP Huyện Krông ANa

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

636600

Bưu cục cấp 2 Krông Ana

Tổ DP 5, Thị Trấn Buôn Trấp, Huyện Krông ANa

636640

Điểm BĐVHX EaNa

Thôn Tân Tiến, Xã Ea Na, Huyện Krông ANa

636620

Điểm BĐVHX Dur Kmal

Buôn Dur 1, Xã Dur Kmăl, Huyện Krông ANa

636830

Điểm BĐVHX Đray Sáp

Thôn Eana, Xã Đray Sáp, Huyện Krông ANa

636641

Điểm BĐVHX Ea Bông

Thôn Hòa Tây, Xã Ea Bông, Huyện Krông ANa

636880

Điểm BĐVHX Băng A Drênh

Thôn Ea Bring, Xã Băng A Drênh, Huyện Krông ANa

636870

Điểm BĐVHX Quảng Điền

Thôn 2, Xã Quảng Điền, Huyện Krông ANa

636866

Điểm BĐVHX Bình Hòa

Thôn 1, Xã Bình Hoà, Huyện Krông ANa

636612

Hòm thư Công cộng Trường THPT Krông Ana

Khối V, Thị Trấn Buôn Trấp, Huyện Krông ANa

636611

Hòm thư Công cộng 141 Nguyễn Tất Thành

Khối V, Thị Trấn Buôn Trấp, Huyện Krông ANa

9. Mã ZIP Huyện Krông Bông

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

637000

Bưu cục cấp 2 Krông Bông

Tổ Dân phố 3, Thị Trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông

637080

Điểm BĐVHX Cư Đrăm

Buôn Cư Đrăm, Xã Cư Đrăm, Huyện Krông Bông

637060

Điểm BĐVHX Hòa Phong

Thôn 2, Xã Hoà Phong, Huyện Krông Bông

637170

Điểm BĐVHX Hòa Thành

Thôn 1, Xã Hoà Thành, Huyện Krông Bông

637100

Điểm BĐVHX Cư Pui

Buôn Khanh, Xã Cư Pui, Huyện Krông Bông

637160

Điểm BĐVHX Hòa Tân

Thôn 1, Xã Hoà Tân, Huyện Krông Bông

637140

Điểm BĐVHX Dang Kang

Thôn 1, Xã Dăng Kang, Huyện Krông Bông

637120

Điểm BĐVHX Cư Kty

Thôn 1, Xã Cư Kty, Huyện Krông Bông

637020

Điểm BĐVHX Khuê Ngọc Điền

Thôn 5, Xã Khuê Ngọc Điển, Huyện Krông Bông

637220

Điểm BĐVHX Yang Mao

Buôn M’Nang Dơng, Xã Yang Mao, Huyện Krông Bông

637200

Điểm BĐVHX Hoà Sơn

Thôn 4, Xã Hoà Sơn, Huyện Krông Bông

637012

Điểm BĐVHX Hòa Lễ

Thôn 1, Xã Hoà Lễ, Huyện Krông Bông

10. Mã ZIP Huyện Krông Búk

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

634740

Bưu cục cấp 3 Pơn Đrang

Thôn 7, Xã Pơng Drang, Huyện Krông Búk

634870

Điểm BĐVHX Cư Pơng

Buôn Đray Huê, Xã Cư Pơng, Huyện Krông Búk

634820

Điểm BĐVHX Cư Né

Thôn 6, Xã Cư Né, Huyện Krông Búk

634790

Điểm BĐVHX Cư Kpô

Thôn An Bình, Xã Cư KBô, Huyện Krông Búk

634791

Điểm BĐVHX Kty

Thôn Nam Anh, Xã Cư KBô, Huyện Krông Búk

634850

Điểm BĐVHX Ea Ngai

Thôn 2, Xã Ea Ngai, Huyện Krông Búk

634710

Bưu cục cấp 2 Krông Búk

Thôn 7, Xã Pơng Drang, Huyện Krông Búk

11. Mã ZIP Huyện Krông Năng

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

635200

Bưu cục cấp 2 Krông Năng

Tổ dân phố 2, Thị Trấn Krông Năng, Huyện Krông Năng

635420

Điểm BĐVHX Nt 49

Thôn 5, Xã Phú Xuân, Huyện Krông Năng

635290

Điểm BĐVHX Dliê Ya

Thôn Quyết Tâm, Xã DLiê Ya, Huyện Krông Năng

635350

Điểm BĐVHX Ea Hồ

Thôn Trung Hồ, Xã Ea Hồ, Huyện Krông Năng

635260

Điểm BĐVHX Ea Tam

Thôn Tân Lập, Xã Ea Tam, Huyện Krông Năng

635220

Điểm BĐVHX Tam Giang

Thôn Giang Xuân, Xã Tam Giang, Huyện Krông Năng

635380

Điểm BĐVHX Ea Toh

Thôn Tân Hợp, Xã Ea Toh, Huyện Krông Năng

635421

Điểm BĐVHX Phú Xuân

Thôn Xuân Thuận, Xã Phú Xuân, Huyện Krông Năng

635320

Điểm BĐVHX Phú Lộc

Thôn Lộc Tân, Xã Phú Lộc, Huyện Krông Năng

635470

Điểm BĐVHX Ea Tân

Thôn Đoàn Kết, Xã Ea Tấn, Huyện Krông Năng

635460

Điểm BĐVHX Cư Klông

Thôn Tam Bình, Xã Cư KLông, Huyện Krông Năng

635537

Điểm BĐVHX Ea Púk

Thôn Giang Minh, Xã EaPúk, Huyện Krông Năng

635213

Hòm thư Công cộng Ngã 4 Nguyễn Tất Thành và Tôn Đức Thắng

Tổ dân phố 2, Thị Trấn Krông Năng, Huyện Krông Năng

635524

Hòm thư Công cộng UBND xã Ea Đar

Thôn Giang Châu, Xã EaĐák, Huyện Krông Năng

12. Mã ZIP Huyện Krông Pắk

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

632700

Bưu cục cấp 2 Krông Pắk

Số 205, Đường Giải Phóng, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắk

633000

Bưu cục cấp 3 Ea Kuang

Số km38, Thôn Phước Lộc 1, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk

633040

Điểm BĐVHX Krông Búk

Thôn Chợ, Xã Krông Búk, Huyện Krông Pắk

632970

Điểm BĐVHX Hòa An

Thôn 2, Xã Hoà An, Huyện Krông Pắk

633160

Điểm BĐVHX Hòa Tiến

Thôn 2a, Xã Hoà Tiến, Huyện Krông Pắk

632860

Điểm BĐVHX Ea Hiu

Buôn Roang Đơng, Xã Ea Hiu, Huyện Krông Pắk

633260

Điểm BĐVHX Ea Yiêng

Thôn 4, Xã Ea Yiêng, Huyện Krông Pắk

633220

Điểm BĐVHX Vụ Bổn

Thôn Tân Quí, Xã Vụ Bổn, Huyện Krông Pắk

633200

Điểm BĐVHX Ea Uy

Buôn Hàng 1b, Xã Ea Uy, Huyện Krông Pắk

632880

Điểm BĐVHX Ea Kuăng

Thôn Phước Hòa 1, Xã Ea Kuăng, Huyện Krông Pắk

633100

Điểm BĐVHX Ea Knuếc

Thôn Tân Hòa 2, Xã Ea Knuêc, Huyện Krông Pắk

632910

Điểm BĐVHX Ea Kly

Thôn 8a, Xã Ea Kly, Huyện Krông Pắk

633120

Điểm BĐVHX Ea Knuêc 2

Thôn Tân Bình, Xã Ea Knuêc, Huyện Krông Pắk

633095

Điểm BĐVHX Ea Kênh

Thôn Tân Trung, Xã Ea Kênh, Huyện Krông Pắk

633190

Điểm BĐVHX Tân Tiến

Thôn 3, Xã Tân Tiến, Huyện Krông Pắk

633035

Điểm BĐVHX Ea Phê 1

Thôn 6, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk

633036

Điểm BĐVHX Ea Phê 2

Thôn 5a, Xã Ea Phê, Huyện Krông Pắk

13. Mã ZIP Huyện Lắk

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

637400

Bưu cục cấp 2 Lak

Số 199, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Liên Sơn, Huyện Lắk

637540

Điểm BĐVHX Đắk Nuê

Buôn Dhăm 1, Xã Đắk Nuê, Huyện Lắk

637560

Điểm BĐVHX Đắk Phơi

Thôn Liêng Ông, Xã Đắk Phơi, Huyện Lắk

637510

Điểm BĐVHX Buôn Triết

Thôn Đoàn Kết 2, Xã Buôn Triết, Huyện Lắk

637490

Điểm BĐVHX Buôn Tría

Thôn Liên Kết 3, Xã Buôn Tría, Huyện Lắk

637580

Điểm BĐVHX Krông Nô

Buôn Phi Dih Ya B, Xã Krong Nô, Huyện Lắk

637420

Điểm BĐVHX Bông Krang

Thôn Sân Bay, Xã Bông Krang, Huyện Lắk

637460

Điểm BĐVHX Đắk Liêng

Thôn Ngã 3, Xã Đắk Liêng, Huyện Lắk

637610

Điểm BĐVHX Nam Ka

Thôn 3, Xã Nam Ka, Huyện Lắk

637600

Điểm BĐVHX Ea Rbin

Thôn 2, Xã Ea Rbin, Huyện Lắk

637440

Điểm BĐVHX Yang Tao

Buôn Đông Bắc, Xã Yang Tao, Huyện Lắk

637663

Hòm thư Công cộng Chợ Liên Sơn

Ngõ 1, Đường Nơ Trang Lơng, Thị Trấn Liên Sơn, Huyện Lắk

637662

Hòm thư Công cộng Bệnh viện đa khoa huyện Lăk

Ngõ 3, Đường Phạm Ngọc Thạch, Thị Trấn Liên Sơn, Huyện Lắk

14. Mã ZIP Huyện M’Đrắk

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

633900

Bưu cục cấp 2 M’ðrak

Khối 11, Thị Trấn M’ĐRắK, Huyện M’Đrắk

634110

Điểm BĐVHX Cư Króa

Thôn 2, Xã Cư Kroá, Huyện M’Đrắk

634050

Điểm BĐVHX Ea Lai

Thôn 10, Xã Ea Lai, Huyện M’Đrắk

634000

Điểm BĐVHX Cư Prao

Thôn 4, Xã Cư Prao, Huyện M’Đrắk

634070

Điểm BĐVHX Krông Jing

Thôn 1, Xã Krông Jing, Huyện M’Đrắk

634170

Điểm BĐVHX Ea Trang

Thôn 1, Xã Ea Trang, Huyện M’Đrắk

634150

Điểm BĐVHX Cư Mta

Thôn Tân Lập, Xã Cư M’Ta, Huyện M’Đrắk

633980

Điểm BĐVHX Ea Mlây

Thôn 1, Xã Ea H’Mlay, Huyện M’Đrắk

634130

Điểm BĐVHX Krông Á

Thôn 1, Xã Krông A’, Huyện M’Đrắk

633901

Điểm BĐVHX Ea Riêng

Thôn 1, Xã Ea Riêng, Huyện M’Đrắk

633960

Điểm BĐVHX Ea Mdoal

Thôn 6, Xã Ea M’Doal, Huyện M’Đrắk

634020

Điểm BĐVHX EaPil

Thôn 2, Xã Ea Pil, Huyện M’Đrắk

Vài nét sơ lược về tỉnh Đắk Lắk

Đắk Lắk (cách viết cũ là Darlac) là một tỉnh có diện tích lớn thứ 4 nằm ở ở Cao Nguyên phía Tây miền Trung của Việt Nam, có diện tích tự nhiên là 13.125 km2 và dân số gần 1,8 triệu người.

Bản đồ tỉnh Đắk Lắk

Bản đồ tỉnh Đắk Lắk

Tỉnh Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, đầu nguồn của hệ thống sông Sêrêpôk và một phần của sông Ba, nằm trong khoảng tọa độ địa lý từ 107°28’57″Đ- 108°59’37″Đ và từ 12°9’45″B – 13°25’06″B. Tỉnh Đắk Lắk có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Gia Lai
  • Phía đông giáp các tỉnh Phú Yên, Khánh Hoà
  • Phía nam giáp các tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông
  • Phía tây giáp tỉnh Mondulkiri của Campuchia với đường biên giới dài 193 km

Tỉnh Đắk Lắk có 15 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 13 huyện, với 184 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 20 phường, 12 thị trấn và 152 xã.


Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Đắk Lắk năm 2022 được đội ngũ Sky Invest tổng hợp mới nhất theo Bộ TT&TT. Hy vọng rằng những thông tin phía sẽ hữu ý với các bạn.

4.9/5 - (7 bình chọn)