Mã ZIP Thái Bình là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Thái Bình – Mã bưu điện, bưu chính tỉnh Thái Bình năm 2022 là 06000. Đây là mã dành riêng cho tỉnh Thái Bình để xác định được điểm đến cuối cùng của bưu phẩm. Bên cạnh đó, để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Thái Bình không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. 

Mã ZIP Thái Bình là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP Thái Bình là gì? Danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Trong bài viết này Sky Invest sẽ tổng hợp tất cả mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính của tỉnh Thái Bình cập nhật mới nhất năm 2022 hãy cùng chúng tôi tìm hiểu để tra cứu nhanh nhất nhé.

Khái quát về mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính hay mã ZIP/ mã bưu điện (ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU) giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Hiểu đơn giản, mã bưu chính là một “tọa độ” của địa chị trên “bản đồ bưu chính”.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Đồng thời, mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động.

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Mã bưu chính (ZIP code/Postal code)

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Mã bưu chính có cấu trúc như thế nào?

Mã bưu chính có cấu trúc là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ. Từ tháng 12 năm 2017, theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, mã bưu chính của Việt Nam chính thức gồm 5 ký tự số thay vì 6 số như trước. Mỗi quốc gia sẽ có hệ thống postal code, zip code riêng biệt.

Mã bưu chính tại Việt Nam gồm 05 ký tự số gồm :

  • Số đầu tiên: Xác định mã vùng, mỗi vùng không quá 10 tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Các tỉnh trong cùng 1 vùng này thì sẽ có chữ số đầu tiên trong mã bưu chính giống nhau.
  • Hai chữ số tiếp theo xác định mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Số này sẽ khác nhau giữa các tỉnh.
  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc Bốn ký tự đầu tiên xác định quận huyện hoặc đơn vị hành chính tương ứng
  • Website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.
Cấu trúc mã bưu chính

Cấu trúc mã bưu chính

***Lưu ý: Những mã như +84, 084 không phải là mã bưu chính mà là mã điện thoại quốc gia Việt Nam.

Cách tra cứu mã bưu cục chính xác nơi bạn đang sinh sống

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản năm 2022

Bước 1: Truy cập website http://mabuuchinh.vn

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 2: Nhập địa chỉ bạn muốn kiểm tra mã zip code rồi nhấn “Tìm kiếm”.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bước 3: Tìm và copy mã bưu chính nơi bạn cần tra cứu.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Bên cạnh việc tra cứu mã zip code ở cấp độ tỉnh/thành phố thì bạn cũng có thể tra cứu cụ thể mã bưu điện ở quận huyện, xã phường, thôn xóm. Cách tra cứu cũng tương tự như khi bạn tra cứu mã zip code ở tình/thành phố.

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

Cách tra mã bưu điện trực tuyến đơn giản

***Lưu ý: Mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam đều thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi.

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Thái Bình là một tỉnh thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng với mã bưu điện được chính phủ cấp là 06000. Đây là mã chung dành riêng cho Thái Bình nhưng để tránh tình trạng khi gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm, qua đường bưu điện Thái Bình không bị thất lạc thì nên sử dụng mã cụ thể được chính phủ cung cấp. Trong đó:

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 06 là mã xác định của tỉnh Thái Bình)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 060 hoặc 0600 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Quảng Trị)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 06002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Quảng Trị)
Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình cập nhật mới nhất 2022

Quận / Huyện Zipcode
Huyện Đông Hưng 06800
Huyện Hưng Hà 06700
Huyện Kiến Xương 06200
Huyện Quỳnh Phụ 06600
Huyện Thái Thụy 06400
Huyện Tiền Hải 06300
Huyện Vũ Thư 06900
Thành phố Thái Bình 06100

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình

06000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

06001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

06002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

06003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

06004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

06005

7

Đảng ủy khối cơ quan

06009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

06010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

06011

10

Báo Thái Bình

06016

11

Hội đồng nhân dân

06021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

06030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

06035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

06036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

06040

16

Sở Công Thương

06041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

06042

18

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

06043

19

Sở Ngoại vụ

06044

20

Sở Tài chính

06045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

06046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

06047

23

Công an tỉnh

06049

24

Sở Nội vụ

06051

25

Sở Tư pháp

06052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

06053

27

Sở Giao thông vận tải

06054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

06055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

06056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

06057

31

Sở Xây dựng

06058

32

Sở Y tế

06060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

06061

34

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

06063

35

Thanh tra tỉnh

06064

36

Trường chính trị tỉnh Thái Bình

06065

37

Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam

06066

38

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

06067

39

Bảo hiểm Xã hội tỉnh

06070

40

Cục Thuế

06078

41

Chi Cục Hải quan

06079

42

Cục Thống kê

06080

43

Kho bạc Nhà nước tỉnh

06081

44

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

06085

45

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

06086

46

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

06087

47

Liên đoàn Lao động tỉnh

06088

48

Hội Nông dân tỉnh

06089

49

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

06090

50

Tỉnh đoàn

06091

51

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

06092

52

Hội Cựu chiến binh tỉnh

06093

1. Mã ZIP Thành phố Thái Bình

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

410000

Bưu cục cấp 1 GD THÁI BÌNH

Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình

411300

Bưu cục cấp 3 Bưu cục KHL Thái Bình

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình

411080

Bưu cục cấp 3 HCC Thái Bình

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình

412590

Bưu cục cấp 3 An Lễ

Thôn Gia Lễ, Xã Đông Mỹ, Thái Bình

415750

Bưu cục cấp 3 Chợ Đác

Thôn Nam Hưng, Xã Vũ Lạc, Thái Bình

411390

Điểm BĐVHX Hoàng Diệu

Thôn Duy Tân, Xã Hoàng Diệu, Thái Bình

411410

Điểm BĐVHX Vhx Tiền Phong

Tổ 5, Xã Tiền Phong, Thái Bình

411770

Điểm BĐVHX Vhx Phú Xuân

Thôn Phú Lạc, Xã Phú Xuân, Thái Bình

411840

Điểm BĐVHX Vhx Trần Lãm

Tổ 9, Xã Trần Lãm, Thái Bình

411810

Điểm BĐVHX Vhx Vũ Chính

Thôn Tống văn, Xã Vũ Chính, Thái Bình

411750

Điểm BĐVHX Vhx Đông Hòa

Thôn Nam Cầu Nhân, Xã Đông Hoà, Thái Bình

411790

Điểm BĐVHX Vhx Vũ Phúc

Thôn Bắc Sơn, Xã Vũ Phúc, Thái Bình

412610

Điểm BĐVHX Đông Thọ

Thôn Đoàn Kết, Xã Đông Thọ, Thái Bình

414960

Điểm BĐVHX Tân Bình

Thôn Dinh, Xã Tân Bình, Thái Bình

415770

Điểm BĐVHX Vũ Đông

Thôn Quang Trung, Xã Vũ Đông, Thái Bình

415751

Điểm BĐVHX Vũ Lạc

Thôn Thượng Cầm, Xã Vũ Lạc, Thái Bình

410100

Bưu cục khai thác cấp 1 KTC1 Thái Bình

Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình

410900

Bưu cục văn phòng Hệ 1 Thái Bình

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám, Thái Bình

2. Mã ZIP Huyện Đông Hưng

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

412240

Bưu cục cấp 3 Châu Giang

Thôn Châu Giang, Xã Đông Phong, Huyện Đông Hưng

412270

Bưu cục cấp 3 Cầu Vàng

Thôn Nam, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng

412520

Bưu cục cấp 3 Phố Tăng

Thôn Tăng, Xã Phú Châu, Huyện Đông Hưng

412400

Bưu cục cấp 3 Tiên Hưng

Thôn Thần Khê, Xã Thăng Long, Huyện Đông Hưng

412360

Bưu cục cấp 3 Mê Linh

Thôn Hữu, Xã Mê Linh, Huyện Đông Hưng

412130

Bưu cục cấp 3 Đống Năm

Thôn Cầu Năm, Xã Đông Động, Huyện Đông Hưng

412190

Điểm BĐVHX Đông Á

Thôn Trưng Trắc A, Xã Đông Á, Huyện Đông Hưng

412220

Điểm BĐVHX Đông Lĩnh

Thôn Đông An, Xã Đông Lĩnh, Huyện Đông Hưng

412630

Điểm BĐVHX Đông Hoàng

Thôn Thái hòa 1, Xã Đông Hoàng, Huyện Đông Hưng

412600

Điểm BĐVHX Đông Dương

Thôn Cầu Thượng, Xã Đông Dương, Huyện Đông Hưng

412620

Điểm BĐVHX Đông Xuân

Thôn Lê lợi 1, Xã Đông Xuân, Huyện Đông Hưng

412350

Điểm BĐVHX An Châu

Thôn Kim Châu 2, Xã An Châu, Huyện Đông Hưng

412290

Điểm BĐVHX Đông Xá

Thôn Tây Bình Cách, Xã Đông Xá, Huyện Đông Hưng

412510

Điểm BĐVHX Minh Châu

Thôn Thọ Tiến, Xã Minh Châu, Huyện Đông Hưng

412430

Điểm BĐVHX Bạch Đằng

Thôn Hậu Trung 1, Xã Bạch Đằng, Huyện Đông Hưng

412540

Điểm BĐVHX Trọng Quan

Thôn Hưng Quan, Xã Trọng Quan, Huyện Đông Hưng

412300

Điểm BĐVHX Đông Sơn

Thôn Bắc, Xã Đông Sơn, Huyện Đông Hưng

412180

Điểm BĐVHX Đông Giang

Thôn Lương Đống, Xã Đông Giang, Huyện Đông Hưng

412210

Điểm BĐVHX Đông Huy

Thôn Nam Châu, Xã Đông Huy, Huyện Đông Hưng

412500

Điểm BĐVHX Hợp Tiến

Thôn Tiến Thắng, Xã Hợp Tiến, Huyện Đông Hưng

412480

Điểm BĐVHX Hoa Lư

Thôn Kim Bôi, Xã Hoa Lư, Huyện Đông Hưng

412250

Điểm BĐVHX Đông Kinh

Thôn Duyên Hà, Xã Đông Kinh, Huyện Đông Hưng

412160

Điểm BĐVHX Đông Vinh

Thôn Văn Ông Đoài, Xã Đông Vinh, Huyện Đông Hưng

412580

Điểm BĐVHX Đông Quang

Thôn Cộng Hòa, Xã Đông Quang, Huyện Đông Hưng

412490

Điểm BĐVHX Chương Dương

Thôn Cao Mỗ Đông, Xã Chương Dương, Huyện Đông Hưng

412230

Điểm BĐVHX Đông Tân

Thôn Tây Thượng Liệt, Xã Đông Tân, Huyện Đông Hưng

412150

Điểm BĐVHX Đông Hà

Thôn Nam Song, Xã Đông Hà, Huyện Đông Hưng

412410

Điểm BĐVHX Hồng Việt

Thôn 1, Xã Hồng Việt, Huyện Đông Hưng

412380

Điểm BĐVHX Lô Giang

Thôn Hoàng Nông, Xã Lô Giang, Huyện Đông Hưng

412440

Điểm BĐVHX Hoa Nam

Thôn Vạn thắng, Xã Hoa Nam, Huyện Đông Hưng

412420

Điểm BĐVHX Hồng Châu

Thôn Cộng Hòa, Xã Hồng Châu, Huyện Đông Hưng

412450

Điểm BĐVHX Hồng Giang

Thôn Nam An, Xã Hồng Giang, Huyện Đông Hưng

412340

Điểm BĐVHX Phú Lương

Thôn Duyên Tục, Xã Phú Lương, Huyện Đông Hưng

412330

Điểm BĐVHX Đô Lương

Thôn 4, Xã Đô Lương, Huyện Đông Hưng

412120

Điểm BĐVHX Đông Các

Thôn Đông Các, Xã Đông Các, Huyện Đông Hưng

412100

Bưu cục cấp 2 Đông Hưng

Tổ 3, Thị Trấn Đông Hưng, Huyện Đông Hưng

412320

Điểm BĐVHX Liên Giang

Thôn Kim Ngọc 1, Xã Liên Giang, Huyện Đông Hưng

412560

Điểm BĐVHX Nguyên Xá

Thôn Bắc Lạng, Xã Nguyên Xá, Huyện Đông Hưng

412530

Điểm BĐVHX Phong Châu

Thôn Khuốc Tây, Xã Phong Châu, Huyện Đông Hưng

412260

Điểm BĐVHX Đông Cường

Thôn Xuân Thọ, Xã Đông Cường, Huyện Đông Hưng

412317

Điểm BĐVHX Đông La

Thôn Bảo Châu, Xã Đông La, Huyện Đông Hưng

412116

Điểm BĐVHX Đông Hợp

Thôn Long Bối, Xã Đông Hợp, Huyện Đông Hưng

3. Mã ZIP Huyện Hưng Hà

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

414200

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Hưng Hà 414200

Khu Nhân Cầu 1, Thị Trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà

414540

Bưu cục cấp 3 Hưng Nhân

Thôn Thị An, Xã Phú Sơn, Huyện Hưng Hà

414720

Bưu cục cấp 3 Chiều Dương

Thôn Thanh Triều, Xã Tân Lễ, Huyện Hưng Hà

414360

Bưu cục cấp 3 Cống Rút

Thôn Nhân Phú, Xã Hùng Dũng, Huyện Hưng Hà

414500

Bưu cục cấp 3 Chợ Nhội

Thôn Minh Xuyên, Xã Hồng Minh, Huyện Hưng Hà

414270

Điểm BĐVHX Kim Trung

Thôn Nghĩa thôn, Xã Kim Trung, Huyện Hưng Hà

414260

Điểm BĐVHX Tân Tiến

Thôn An Nhân, Xã Tân Tiến, Huyện Hưng Hà

414590

Điểm BĐVHX Hồng An

Thôn Việt Thắng, Xã Hồng An, Huyện Hưng Hà

414380

Điểm BĐVHX Điệp Nông

Thôn Việt Yên, Xã Điệp Nông, Huyện Hưng Hà

414240

Điểm BĐVHX Hồng Lĩnh

Thôn Vũ Đông, Xã Hồng Lĩnh, Huyện Hưng Hà

414250

Điểm BĐVHX Thống Nhất

Xóm 1, Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà

414310

Điểm BĐVHX Phúc Khánh

Thôn Khánh Mỹ, Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà

414650

Điểm BĐVHX Hòa Tiến

Thôn Vải, Xã Hoà Tiến, Huyện Hưng Hà

414630

Điểm BĐVHX Cộng Hòa

Thôn Đồng Thái, Xã Cộng Hoà, Huyện Hưng Hà

414410

Điểm BĐVHX Dân Chủ

Thôn Đan Hội, Xã Dân Chủ, Huyện Hưng Hà

414490

Điểm BĐVHX Minh Hòa

Thôn Thanh Lãng, Xã Minh Hoà, Huyện Hưng Hà

414530

Điểm BĐVHX Độc Lập

Thôn Lộc Thọ, Xã Độc Lập, Huyện Hưng Hà

414330

Điểm BĐVHX Chi Lăng

Thôn Tiền Phong, Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà

414450

Điểm BĐVHX Đông Đô

Thôn Hữu Đô Kỳ, Xã Đông Đô, Huyện Hưng Hà

414460

Điểm BĐVHX Bắc Sơn

Thôn Tân Dân, Xã Bắc Sơn, Huyện Hưng Hà

414350

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Kiều Trai, Xã Minh Tân, Huyện Hưng Hà

414400

Điểm BĐVHX Văn Cẩm

Thôn Trung đình, Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà

414430

Điểm BĐVHX Duyên Hải

Thôn Khả tân, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà

414710

Điểm BĐVHX Canh Tân

Thôn Lưu Xá Nam, Xã Canh Tân, Huyện Hưng Hà

414670

Điểm BĐVHX Tân Hòa

Thôn Cun, Xã Tân Hoà, Huyện Hưng Hà

414690

Điểm BĐVHX Thái Hưng

Thôn Chiềng, Xã Thái Hưng, Huyện Hưng Hà

414290

Điểm BĐVHX Văn Lang

Thôn Phú Khu, Xã Văn Lang, Huyện Hưng Hà

414610

Điểm BĐVHX Liên Hiệp

Thôn Quang Chiêm, Xã Liên Hiệp, Huyện Hưng Hà

414320

Điểm BĐVHX Thái Phương

Thôn Trắc Dương, Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà

414370

Điểm BĐVHX Đoan Hùng

Thôn Chấp Trung 2, Xã Đoan Hùng, Huyện Hưng Hà

414470

Điểm BĐVHX Tây Đô

Thôn Nội Thôn, Xã Tây Đô, Huyện Hưng Hà

414526

Điểm BĐVHX Chí Hoà

Thôn Vị Giang, Xã Chí Hoà, Huyện Hưng Hà

414236

Điểm BĐVHX Minh Khai

Thôn Đồng Lạc, Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà

414578

Điểm BĐVHX Tiến đức

Thôn Dương Xá, Xã Tiến Đức, Huyện Hưng Hà

4. Mã ZIP Huyện Kiến Xương

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

415500

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Kiến Xương

Khu Công Hòa, Thị Trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương

415840

Bưu cục cấp 3 Chợ Sóc

Thôn 2, Xã Vũ Quý, Huyện Kiến Xương

415580

Bưu cục cấp 3 Chợ Lụ

Thôn An Thái, Xã Lê Lợi, Huyện Kiến Xương

416000

Bưu cục cấp 3 Chợ Gốc

Thôn Điện Biên, Xã Bình Thanh, Huyện Kiến Xương

416050

Điểm BĐVHX Minh Hưng

Thôn Nguyên Kinh 1, Xã Minh Hưng, Huyện Kiến Xương

415630

Điểm BĐVHX Hồng Thái

Thôn Tả Phụ, Xã Hồng Thái, Huyện Kiến Xương

415670

Điểm BĐVHX Quốc Tuấn

Thôn Thụy Lũng Nam, Xã Quốc Tuấn, Huyện Kiến Xương

415690

Điểm BĐVHX An Bình

Thôn Bình Trật Nam, Xã An Bình, Huyện Kiến Xương

415650

Điểm BĐVHX Trà Giang

Thôn Thuyền Định, Xã Trà Giang, Huyện Kiến Xương

415790

Điểm BĐVHX Vũ Tây

Thôn Bình Sơn, Xã Vũ Tây, Huyện Kiến Xương

415620

Điểm BĐVHX Quyết Tiến

Thôn Trung Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Kiến Xương

416010

Điểm BĐVHX Bình Định

Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định, Huyện Kiến Xương

415970

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Nguyệt Giám, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Xương

415990

Điểm BĐVHX Hồng Tiến

Thôn Đồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Kiến Xương

415570

Điểm BĐVHX Đình Phùng

Thôn Cao Bạt Nang, Xã Đình Phùng, Huyện Kiến Xương

415950

Điểm BĐVHX Quang Bình

Thôn Hưng tiến, Xã Quang Bình, Huyện Kiến Xương

416040

Điểm BĐVHX Quang Hưng

Thôn Hữu Tiệm, Xã Quang Hưng, Huyện Kiến Xương

415720

Điểm BĐVHX Bình Nguyên

Thôn Quân Hành, Xã Bình Nguyên, Huyện Kiến Xương

415700

Điểm BĐVHX Thanh Tân

Thôn An Cơ Bắc, Xã Thanh Tân, Huyện Kiến Xương

415940

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Giang Tiến, Xã Quang Minh, Huyện Kiến Xương

415540

Điểm BĐVHX Bình Minh

Thôn Đoàn Kết, Xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương

415530

Điểm BĐVHX An Bồi

Thôn Tân Hưng, Xã An Bồi, Huyện Kiến Xương

416030

Điểm BĐVHX Quang Trung

Thôn Thượng Phúc, Xã Quang Trung, Huyện Kiến Xương

415560

Điểm BĐVHX Thượng Hiền

Thôn Trung Quý, Xã Thượng Hiền, Huyện Kiến Xương

415800

Điểm BĐVHX Vũ Công

Thôn Trà Vi Nam, Xã Vũ Công, Huyện Kiến Xương

415880

Điểm BĐVHX Vũ Trung

Thôn 5b, Xã Vũ Trung, Huyện Kiến Xương

415920

Điểm BĐVHX Vũ Hòa

Thôn 3, Xã Vũ Hoà, Huyện Kiến Xương

415820

Điểm BĐVHX Vũ Ninh

Thôn Bắc Sơn, Xã Vũ Ninh, Huyện Kiến Xương

415930

Điểm BĐVHX Vũ Bình

Thôn Mộ Đạo 1, Xã Vũ Bình, Huyện Kiến Xương

415581

Điểm BĐVHX Lê Lợi

Thôn Đông Thổ, Xã Lê Lợi, Huyện Kiến Xương

415810

Điểm BĐVHX Vũ An

Thôn Đô Lương, Xã Vũ An, Huyện Kiến Xương

415980

Điểm BĐVHX Nam Bình

Thôn Đức Chính, Xã Nam Bình, Huyện Kiến Xương

415850

Điểm BĐVHX Quang Lịch

Thôn Luật Nội, Xã Quang Lịch, Huyện Kiến Xương

415860

Điểm BĐVHX Hoà Bình

Thôn Việt Hưng, Xã Hoà Bình, Huyện Kiến Xương

415908

Điểm BĐVHX Vũ Thắng

Thôn 4, Xã Vũ Thắng, Huyện Kiến Xương

415744

Điểm BĐVHX Vũ Sơn

Thôn Đại Du, Xã Vũ Sơn, Huyện Kiến Xương

5. Mã ZIP Huyện Quỳnh Phụ

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

413600

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Quỳnh Phụ

Khu 1b, Thị Trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ

413860

Bưu cục cấp 3 Tư Môi

Thôn An Bài, Thị Trấn An Bài, Huyện Quỳnh Phụ

414050

Bưu cục cấp 3 Cầu Vật

Thôn Đồng Kỷ, Xã Đông Hải, Huyện Quỳnh Phụ

413810

Bưu cục cấp 3 Chợ Mụa

Thôn Vũ Xá, Xã An Đồng, Huyện Quỳnh Phụ

414020

Bưu cục cấp 3 Chợ Hới

Thôn Trình Nguyên, Xã Quỳnh Nguyên, Huyện Quỳnh Phụ

413760

Bưu cục cấp 3 Bến Hiệp

Thôn Bến Hiệp, Xã Quỳnh Giao, Huyện Quỳnh Phụ

413770

Điểm BĐVHX Quỳnh Thọ

Thôn Đại lẫm 2, Xã Quỳnh Thọ, Huyện Quỳnh Phụ

413620

Điểm BĐVHX Quỳnh Minh

Thôn An Ký Trung, Xã Quỳnh Minh, Huyện Quỳnh Phụ

413640

Điểm BĐVHX Quỳnh Hội

Thôn Nguyên Xá, Xã Quỳnh Hội, Huyện Quỳnh Phụ

413611

Điểm BĐVHX Quỳnh Hải

Thôn An phú, Xã Quỳnh Hải, Huyện Quỳnh Phụ

413890

Điểm BĐVHX Quỳnh Mỹ

Thôn Châu Tiến, Xã Quỳnh Mỹ, Huyện Quỳnh Phụ

414040

Điểm BĐVHX Quỳnh Trang

Thôn Khang Ninh, Xã Quỳnh Trang, Huyện Quỳnh Phụ

413910

Điểm BĐVHX Quỳnh Châu

Thôn Hoàng Xá, Xã Quỳnh Châu, Huyện Quỳnh Phụ

413940

Điểm BĐVHX Quỳnh Hoàng

Thôn Ngõ mưa, Xã Quỳnh Hoàng, Huyện Quỳnh Phụ

413880

Điểm BĐVHX An Mỹ

Thôn Tô Đê, Xã An Mỹ, Huyện Quỳnh Phụ

413870

Điểm BĐVHX An Thanh

Thôn Đông, Xã An Thanh, Huyện Quỳnh Phụ

413710

Điểm BĐVHX An Dục

Thôn An mỹ, Xã An Dục, Huyện Quỳnh Phụ

413700

Điểm BĐVHX An Vũ

Thôn Đại Điền, Xã An Vũ, Huyện Quỳnh Phụ

413840

Điểm BĐVHX An Ninh

Thôn Phố lầy, Xã An Ninh, Huyện Quỳnh Phụ

413670

Điểm BĐVHX An Vinh

Thôn Hương hòa, Xã An Vinh, Huyện Quỳnh Phụ

413650

Điểm BĐVHX An Ấp

Thôn Xuân lai, Xã An Ấp, Huyện Quỳnh Phụ

413680

Điểm BĐVHX An Lễ

Thôn Đào động, Xã An Lễ, Huyện Quỳnh Phụ

413780

Điểm BĐVHX An Hiệp

Thôn Nguyên xá, Xã An Hiệp, Huyện Quỳnh Phụ

413920

Điểm BĐVHX An Khê

Thôn Lộng Khê 1, Xã An Khê, Huyện Quỳnh Phụ

413790

Điểm BĐVHX An Thái

Thôn Hạ, Xã An Thái, Huyện Quỳnh Phụ

413800

Điểm BĐVHX An Cầu

Thôn Trung Châu Tây, Xã An Cầu, Huyện Quỳnh Phụ

413690

Điểm BĐVHX An Tràng

Thôn Trung, Xã An Tràng, Huyện Quỳnh Phụ

414051

Điểm BĐVHX Đông Hải

Thôn Đồng Cừ, Xã Đông Hải, Huyện Quỳnh Phụ

414030

Điểm BĐVHX Quỳnh Bảo

Thôn Nam đài, Xã Quỳnh Bảo, Huyện Quỳnh Phụ

413900

Điểm BĐVHX Quỳnh Sơn

Thôn Thượng thọ, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Quỳnh Phụ

413921

Điểm BĐVHX Quỳnh Khê

Thôn Kỹ Trang, Xã Quỳnh Khê, Huyện Quỳnh Phụ

413750

Điểm BĐVHX Quỳnh Hoa

Thôn Bái trang, Xã Quỳnh Hoa, Huyện Quỳnh Phụ

414010

Điểm BĐVHX Quỳnh Xá

Thôn Xuân La, Xã Quỳnh Xá, Huyện Quỳnh Phụ

414000

Điểm BĐVHX Quỳnh Hưng

Thôn Tài Giá, Xã Quỳnh Hưng, Huyện Quỳnh Phụ

413730

Điểm BĐVHX Quỳnh Hồng

Thôn La Vân 1, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Phụ

413720

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Thôn Đông Hòe, Xã Đồng Tiến, Huyện Quỳnh Phụ

413970

Điểm BĐVHX Quỳnh Lâm

Thôn Ngọc Tiến, Xã Quỳnh Lâm, Huyện Quỳnh Phụ

413660

Điểm BĐVHX An Quý

Thôn Lai Ổn, Xã An Quý, Huyện Quỳnh Phụ

413990

Bưu cục cấp 3 Bưu cục Quỳnh Lang

Thôn Bương Thượng, Xã Quỳnh Ngọc, Huyện Quỳnh Phụ

6. Mã ZIP Huyện Thái Thụy

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

412800

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Thái Thụy

Khu 6, Thị Trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thuỵ

413300

Bưu cục cấp 3 Chợ Tây

Thôn Đoài Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Thái Thuỵ

413180

Bưu cục cấp 3 Chợ Thượng

Thôn Nha Xuyên, Xã Thái Phúc, Huyện Thái Thuỵ

412980

Bưu cục cấp 3 Chợ Giành

Thôn An Định, Xã Thụy Văn, Huyện Thái Thuỵ

412920

Bưu cục cấp 3 Thụy Xuân

Thôn Vạn Xuân Nam, Xã Thụy Xuân, Huyện Thái Thuỵ

413380

Bưu cục cấp 3 Thái Hòa

Thôn Tự Các, Xã Thái Hoà, Huyện Thái Thuỵ

413220

Bưu cục cấp 3 Cầu Cau

Thôn Văn Hàn Bắc, Xã Thái Hưng, Huyện Thái Thuỵ

413110

Bưu cục cấp 3 Thụy Phong

Thôn Phong Lẫm, Xã Thụy Phong, Huyện Thái Thuỵ

413040

Điểm BĐVHX Thụy Sơn

Thôn Nhạo Sơn, Xã Thụy Sơn, Huyện Thái Thuỵ

412990

Điểm BĐVHX Thụy Bình

Thôn An ninh, Xã Thụy Bình, Huyện Thái Thuỵ

413020

Điểm BĐVHX Thụy Hưng

Thôn Thu Cúc, Xã Thụy Hưng, Huyện Thái Thuỵ

412850

Điểm BĐVHX Thụy Dũng

Thôn Diêm Tỉnh, Xã Thụy Dũng, Huyện Thái Thuỵ

412870

Điểm BĐVHX Thụy Quỳnh

Thôn Kha lý, Xã Thụy Quỳnh, Huyện Thái Thuỵ

413090

Điểm BĐVHX Thụy Thanh

Thôn Thanh Do, Xã Thụy Thanh, Huyện Thái Thuỵ

413080

Điểm BĐVHX Thụy Chính

Thôn Chính, Xã Thụy Chính, Huyện Thái Thuỵ

413060

Điểm BĐVHX Thụy Ninh

Thôn Hệ, Xã Thụy Ninh, Huyện Thái Thuỵ

413010

Điểm BĐVHX Thụy Việt

Thôn An Cúc Đông, Xã Thụy Việt, Huyện Thái Thuỵ

413000

Điểm BĐVHX Thụy Dương

Thôn Lai Triều, Xã Thụy Dương, Huyện Thái Thuỵ

412890

Điểm BĐVHX Thụy Trình

Thôn Thôn Đoài, Xã Thụy Trình, Huyện Thái Thuỵ

412940

Điểm BĐVHX Thụy Trường

Thôn Chỉ Bồ, Xã Thụy Trường, Huyện Thái Thuỵ

413030

Điểm BĐVHX Thụy Phúc

Thôn Ri Phúc, Xã Thụy Phúc, Huyện Thái Thuỵ

412820

Điểm BĐVHX Thụy Hải

Thôn Quang Lang Đông, Xã Thụy Hải, Huyện Thái Thuỵ

413120

Điểm BĐVHX Thụy Dân

Thôn An Dân Trên, Xã Thụy Dân, Huyện Thái Thuỵ

413100

Điểm BĐVHX Thụy Duyên

Thôn Duyên trữ, Xã Thụy Duyên, Huyện Thái Thuỵ

413320

Điểm BĐVHX Thái Tân

Thôn Hồng thái, Xã Thái Tân, Huyện Thái Thuỵ

413330

Điểm BĐVHX Thái Xuyên

Thôn Lũng Đầu, Xã Thái Xuyên, Huyện Thái Thuỵ

413250

Điểm BĐVHX Thái An

Thôn Lễ Thần Nam, Xã Thái An, Huyện Thái Thuỵ

413400

Điểm BĐVHX Thái Thượng

Thôn Các Đông, Xã Thái Thượng, Huyện Thái Thuỵ

413310

Điểm BĐVHX Thái Học

Thôn Bắc, Xã Thái Học, Huyện Thái Thuỵ

413200

Điểm BĐVHX Thái Dương

Thôn Trần Phú, Xã Thái Dương, Huyện Thái Thuỵ

413360

Điểm BĐVHX Thái Đô

Thôn Nam duyên, Xã Thái Đô, Huyện Thái Thuỵ

413230

Điểm BĐVHX Thái Thủy

Thôn Minh khai, Xã Thái Thủy, Huyện Thái Thuỵ

413280

Điểm BĐVHX Thái Thuần

Thôn Vị Nguyên, Xã Thái Thuần, Huyện Thái Thuỵ

413290

Điểm BĐVHX Thái Thọ

Thôn Độc Lập, Xã Thái Thọ, Huyện Thái Thuỵ

413340

Điểm BĐVHX Mỹ Lộc

Thôn Cao Mỹ Cổ Lũng, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thuỵ

413210

Điểm BĐVHX Thái Hồng

Thôn Vị Dương Đoài, Xã Thái Hồng, Huyện Thái Thuỵ

412860

Điểm BĐVHX Hồng Quỳnh

Thôn Tây thuận, Xã Hồng Quỳnh, Huyện Thái Thuỵ

412960

Điểm BĐVHX Thụy An

Thôn An cổ trung, Xã Thụy An, Huyện Thái Thuỵ

413170

Điểm BĐVHX Thái Hà

Thôn Đông Hưng, Xã Thái Hà, Huyện Thái Thuỵ

413150

Điểm BĐVHX Thái Sơn

Thôn Kim Thành, Xã Thái Sơn, Huyện Thái Thuỵ

413260

Điểm BĐVHX Thái Thành

Tiểu Khu Tuân Nghĩa, Xã Thái Thành, Huyện Thái Thuỵ

413240

Điểm BĐVHX Thái Nguyên

Thôn Thanh Lương, Xã Thái Nguyên, Huyện Thái Thuỵ

412900

Điểm BĐVHX Thụy Liên

Thôn An Lệnh, Xã Thụy Liên, Huyện Thái Thuỵ

412840

Điểm BĐVHX Thụy Hồng

Thôn Vạn đồn, Xã Thụy Hồng, Huyện Thái Thuỵ

412970

Điểm BĐVHX Thụy Tân

Thôn Tân An, Xã Thụy Tân, Huyện Thái Thuỵ

412830

Điểm BĐVHX Thụy Lương

Thôn Hổ Đội 1, Xã Thụy Lương, Huyện Thái Thuỵ

413130

Điểm BĐVHX Thái Giang

Thôn Phất Lộc Tiến, Xã Thái Giang, Huyện Thái Thuỵ

412915

Điểm BĐVHX Thuỵ hà

Thôn Ngoại Trình, Xã Thụy Hà, Huyện Thái Thuỵ

7. Mã ZIP Huyện Tiền Hải

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

416200

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Tiền Hải

Phố Tiểu Hoàng, Thị Trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải

416290

Bưu cục cấp 3 Đồng Châu

Thôn Đồng Châu, Xã Đông Minh, Huyện Tiền Hải

416300

Bưu cục cấp 3 Kênh Xuyên

Thôn Quý Đức, Xã Đông Xuyên, Huyện Tiền Hải

416540

Bưu cục cấp 3 Trung Đồng

Thôn Vĩnh Trà, Xã Nam Trung, Huyện Tiền Hải

416490

Bưu cục cấp 3 Hướng Tân

Thôn Hướng Tân, Xã Nam Hà, Huyện Tiền Hải

416410

Điểm BĐVHX Phương Công

Thôn Cổ Rồng, Xã Phương Công, Huyện Tiền Hải

416310

Điểm BĐVHX Đông Hoàng

Thôn Tân Lạc, Xã Đông Hoàng, Huyện Tiền Hải

416600

Điểm BĐVHX Nam Thịnh

Thôn Thiện Tường, Xã Nam Thịnh, Huyện Tiền Hải

416220

Điểm BĐVHX Tây Sơn

Thôn Đông Sơn, Xã Tây Sơn, Huyện Tiền Hải

416280

Điểm BĐVHX Đông Quý

Thôn Hải Nhuận, Xã Đông Quý, Huyện Tiền Hải

416440

Điểm BĐVHX Tây Phong

Thôn Lưu Phương, Xã Tây Phong, Huyện Tiền Hải

416470

Điểm BĐVHX Tây Tiến

Thôn Nguyệt Lũ, Xã Tây Tiến, Huyện Tiền Hải

416420

Điểm BĐVHX Vân Trường

Thôn Quân Bắc Đông, Xã Vân Trường, Huyện Tiền Hải

416390

Điểm BĐVHX Tây Giang

Thôn Giang Nam, Xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải

416230

Điểm BĐVHX Tây Ninh

Thôn Lạc Thành Bắc, Xã Tây Ninh, Huyện Tiền Hải

416240

Điểm BĐVHX Đông Cơ

Thôn Trinh Cát, Xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải

416560

Điểm BĐVHX Nam Thanh

Thôn Ái quốc, Xã Nam Thanh, Huyện Tiền Hải

416570

Điểm BĐVHX Nam Thắng

Thôn Nam Đồng Bắc, Xã Nam Thắng, Huyện Tiền Hải

416610

Điểm BĐVHX Nam Phú

Thôn Thúy Lạc, Xã Nam Phú, Huyện Tiền Hải

416270

Điểm BĐVHX Đông Phong

Thôn Vũ Xá, Xã Đông Phong, Huyện Tiền Hải

416250

Điểm BĐVHX Đông Lâm

Thôn Nho Lâm Đông, Xã Đông Lâm, Huyện Tiền Hải

416400

Điểm BĐVHX An Ninh

Thôn Trình trung đông, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải

416360

Điểm BĐVHX Tây An

Thôn Trung Liên, Xã Tây An, Huyện Tiền Hải

416380

Điểm BĐVHX Vũ Lăng

Thôn Trưng Vương, Xã Vũ Lăng, Huyện Tiền Hải

416590

Điểm BĐVHX Nam Hưng

Thôn Lộc Trung, Xã Nam Hưng, Huyện Tiền Hải

416480

Điểm BĐVHX Nam Chính

Thôn Năng tĩnh, Xã Nam Chính, Huyện Tiền Hải

416520

Điểm BĐVHX Nam Hồng

Thôn Tam Bảo, Xã Nam Hồng, Huyện Tiền Hải

416500

Điểm BĐVHX Nam Hải

Thôn Trung Lang, Xã Nam Hải, Huyện Tiền Hải

416340

Điểm BĐVHX Đông Trà

Thôn Định Cư Đông, Xã Đông Trà, Huyện Tiền Hải

416580

Điểm BĐVHX Nam Cường

Thôn Đức Cường, Xã Nam Cường, Huyện Tiền Hải

416450

Điểm BĐVHX Bắc Hải

Thôn An Phú, Xã Bắc Hải, Huyện Tiền Hải

416350

Điểm BĐVHX Đông Hải

Thôn Thành Long, Xã Đông Hải, Huyện Tiền Hải

416330

Điểm BĐVHX Đông Long

Thôn Hưng Long Bắc, Xã Đông Long, Huyện Tiền Hải

416375

Điểm BĐVHX Tây Lương

Thôn Thượng, Xã Tây Lương, Huyện Tiền Hải

416264

Điểm BĐVHX Đông Trung

Thôn Mỹ Đức, Xã Đông Trung, Huyện Tiền Hải

8. Mã ZIP Huyện Vũ Thư

ZIP code/ Postal code Bưu cục Địa chỉ

414900

Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Vũ THư

Khu Minh Tân 1, Thị Trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư

415120

Bưu cục cấp 3 Tân Đệ

Thôn Bổng Điền Bắc, Xã Tân Lập, Huyện Vũ Thư

415150

Bưu cục cấp 3 Chợ Búng

Thôn Mỹ Lộc 1, Xã Việt Hùng, Huyện Vũ Thư

414970

Bưu cục cấp 3 Cầu Cọi

Thôn Mỹ Am, Xã Vũ Hội, Huyện Vũ Thư

414940

Bưu cục cấp 3 Chợ Mễ

Thôn Ô Mễ 1, Xã Tân Phong, Huyện Vũ Thư

415210

Bưu cục cấp 3 Hiệp Hòa

Thôn An Để, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vũ Thư

415320

Bưu cục cấp 3 Bồng Tiên

Thôn Song Thủy, Xã Vũ Tiến, Huyện Vũ Thư

415250

Điểm BĐVHX Phúc Thành

Thôn Phúc Trung Bắc, Xã Phúc Thành, Huyện Vũ Thư

415230

Điểm BĐVHX Minh Lãng

Thôn Bùi Xá, Xã Minh Lãng, Huyện Vũ Thư

415200

Điểm BĐVHX Xuân Hòa

Thôn Hương, Xã Xuân Hoà, Huyện Vũ Thư

415190

Điểm BĐVHX Hồng Lý

Thôn Thượng Hộ Nam, Xã Hồng Lý, Huyện Vũ Thư

415130

Điểm BĐVHX Bách Thuận

Thôn Bách Tính, Xã Bách Thuận, Huyện Vũ Thư

415110

Điểm BĐVHX Dũng Nghĩa

Thôn Vô Thái, Xã Dũng Nghĩa , Huyện Vũ Thư

415040

Điểm BĐVHX Hòa Bình

Thôn Thống nhất, Xã Hoà Bình, Huyện Vũ Thư

415280

Điểm BĐVHX Song An

Thôn Quý Sơn, Xã Song An, Huyện Vũ Thư

415270

Điểm BĐVHX Nguyên Xá

Thôn Kiến Xá, Xã Nguyên Xá, Huyện Vũ Thư

415090

Điểm BĐVHX Minh Khai

Thôn Hội, Xã Minh Khai, Huyện Vũ Thư

415060

Điểm BĐVHX Tự Tân

Thôn Phú Lễ, Xã Tự Tân, Huyện Vũ Thư

415300

Điểm BĐVHX Trung An

Thôn An Lộc, Xã Trung An, Huyện Vũ Thư

414930

Điểm BĐVHX Tân Hòa

Thôn Đại đồng, Xã Tân Hoà, Huyện Vũ Thư

415080

Điểm BĐVHX Minh Quang

Thôn La Uyên, Xã Minh Quang, Huyện Vũ Thư

414990

Điểm BĐVHX Việt Thuận

Thôn Hợp Long, Xã Việt Thuận, Huyện Vũ Thư

415360

Điểm BĐVHX Hồng Phong

Thôn Phan Xá, Xã Hồng Phong, Huyện Vũ Thư

415340

Điểm BĐVHX Duy Nhất

Thôn Minh Hồng, Xã Duy Nhất, Huyện Vũ Thư

415030

Điểm BĐVHX Vũ Vân

Thôn Quang Trung, Xã Vũ Vân, Huyện Vũ Thư

415310

Điểm BĐVHX Vũ Đoài

Thôn Đông Đoài Trung, Xã Vũ Đoài, Huyện Vũ Thư

415010

Điểm BĐVHX Vũ Vinh

Thôn Đồng Nhân, Xã Vũ Vinh, Huyện Vũ Thư

415220

Điểm BĐVHX Song Lãng

Thôn Phú Mãn, Xã Song Lãng, Huyện Vũ Thư

415170

Điểm BĐVHX Đồng Thanh

Thôn Đồng Đại 1, Xã Đồng Thanh, Huyện Vũ Thư

Vài nét sơ lược về tỉnh Thái Bình

Tỉnh Thái Bình thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng, nằm trong vùng ảnh hưởng của tam giác tăng trưởng kinh tế Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh. Tỉnh Thái Bình có tọa độ từ 20°18′B đến 20°44′B, 106°06′Đ đến 106°39′Đ.

Bản đồ tỉnh Thái Bình

Bản đồ tỉnh Thái Bình

Trung tâm hành chính của tỉnh là thành phố Thái Bình, cách trung tâm thủ đô Hà Nội khoảng 100 km về phía đông nam, cách trung tâm thành phố Hải Phòng khoảng 75 km về phía tây nam. Vị trí tiếp giáp tỉnh Thái Bình:

  • Phía Bắc giáp tỉnh Hải Dương, tỉnh Hưng Yên và thành phố Hải Phòng
  • Phía Tây giáp tỉnh Hà Nam
  • Phía Nam giáp tỉnh Nam Định
  • Phía Đông giáp vịnh Bắc Bộ và Biển Đông.

Tỉnh Thái Bình có 8 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 1 thành phố và 7 huyện với 260 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 9 thị trấn và 241 xã.


Bài viết trên đã tổng hợp tất tần tật về mã ZIP, danh bạ mã bưu điện, bưu chính Thái Bình năm 2022 được đội ngũ Sky Invest tổng hợp mới nhất theo Bộ TT&TT. Hy vọng rằng những thông tin phía sẽ hữu ý với các bạn. 

4.7/5 - (7 bình chọn)